AA2147
AA2147 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Miami – Orlando. Trong 686 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ64,6%trên 686 chuyến
- Chậm trung bình28,4 phút
- Tháng 7/202662▲ 106,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | 2 | ▼ 90,0% |
| Tháng 2 | 22 | 15 | ▼ 31,8% |
| Tháng 3 | 55 | 30 | ▼ 45,5% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 42 | ▲ 35,5% |
| Tháng 6 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 30 | 62 | ▲ 106,7% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 218 | 241 | ▲ 10,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 54,6% | 93,3% | ▲ 71,1% |
| Tháng 3 | 65,4% | 73,3% | ▲ 12,2% |
| Tháng 4 | 60,0% | 73,3% | ▲ 22,2% |
| Tháng 5 | 61,3% | 54,8% | ▼ 10,7% |
| Tháng 6 | 63,3% | 50,0% | ▼ 21,0% |
| Tháng 7 | 42,9% | 43,6% | ▲ 1,6% |
| Tháng 8 | 58,1% | – | – |
| Tháng 9 | 70,0% | – | – |
| Tháng 10 | 93,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,7% | – | – |
| Tháng 12 | 71,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 60,3% | 55,5% | ▼ 8,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 680
- Bị huỷ 0,9% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA MCO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Orlando | 310 | 28,6 phút | 61,6% | 431 |
| MCO MIA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Miami | 310 | 53,1 phút | 47,4% | 96 |
| DFW MSP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.372 | 14,5 phút | 79,5% | 73 |
| PHL MSY Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.751 | 16,4 phút | 73,3% | 30 |
| MSP DFW Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.372 | 17,2 phút | 86,2% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 22 | 22 | 54,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 55 | 52 | 65,4% | 3 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 28 | 42,9% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 54,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 43,6% | 0 |