AA2051
AA2051 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – New York. Trong 896 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,1%trên 896 chuyến
- Chậm trung bình12,0 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 58 | 31 | ▼ 46,6% |
| Tháng 2 | 56 | 25 | ▼ 55,4% |
| Tháng 3 | 62 | 6 | ▼ 90,3% |
| Tháng 4 | 56 | 47 | ▼ 16,1% |
| Tháng 5 | 61 | 51 | ▼ 16,4% |
| Tháng 6 | 34 | 30 | ▼ 11,8% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 50 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 38 | – | – |
| Tháng 12 | 47 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 358 | 220 | ▼ 38,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,1% | 85,7% | ▲ 4,3% |
| Tháng 2 | 77,8% | 76,0% | ▼ 2,3% |
| Tháng 3 | 85,5% | 83,3% | ▼ 2,5% |
| Tháng 4 | 85,7% | 93,5% | ▲ 9,1% |
| Tháng 5 | 68,4% | 80,4% | ▲ 17,5% |
| Tháng 6 | 97,1% | 96,7% | ▼ 0,4% |
| Tháng 7 | 100,0% | 83,3% | ▼ 16,7% |
| Tháng 8 | 54,8% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 76,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,0% | – | – |
| Tháng 12 | 83,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,2% | 85,6% | ▲ 0,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 11 | 4 | ▼ 63,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 881
- Bị huỷ 1,7% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT LGA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay LaGuardia | 875 | 8,2 phút | 81,0% | 246 |
| LGA CLT Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 875 | 21,0 phút | 81,8% | 241 |
| DCA LAS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Harry Reid | 3.354 | 4,4 phút | 88,7% | 71 |
| RDU PHL Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Philadelphia | 542 | -5,2 phút | 98,3% | 62 |
| SAN PHL Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Philadelphia | 3.806 | -0,4 phút | 91,8% | 49 |
| PHL SAN Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế San Diego | 3.806 | 7,5 phút | 77,8% | 45 |
| DCA MIA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Miami | 1.483 | 3,9 phút | 85,7% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 47 | 47 | 85,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 57 | 57 | 73,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 58 | 56 | 82,1% | 2 |
| tháng 2/2025 | 56 | 54 | 77,8% | 2 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 61 | 57 | 68,4% | 4 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 97,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 28 | 100,0% | 3 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 50 | 50 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 38 | 38 | 79,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 47 | 47 | 83,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 85,7% | 3 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 47 | 46 | 93,5% | 1 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 80,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |