AA2051

AA2051 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – New York. Trong 896 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15831▼ 46,6%
Tháng 25625▼ 55,4%
Tháng 3626▼ 90,3%
Tháng 45647▼ 16,1%
Tháng 56151▼ 16,4%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 950––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1138––
Tháng 1247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)358220▼ 38,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,1%85,7%▲ 4,3%
Tháng 277,8%76,0%▼ 2,3%
Tháng 385,5%83,3%▼ 2,5%
Tháng 485,7%93,5%▲ 9,1%
Tháng 568,4%80,4%▲ 17,5%
Tháng 697,1%96,7%▼ 0,4%
Tháng 7100,0%83,3%▼ 16,7%
Tháng 854,8%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1076,7%–đang tích luỹ
Tháng 1179,0%––
Tháng 1283,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,2%85,6%▲ 0,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 540▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)114▼ 63,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 881
  • Bị huỷ 1,7% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–LGA246 81,0%
  2. LGA–CLT241 81,8%
  3. DCA–LAS71 88,7%
  4. RDU–PHL62 98,3%
  5. SAN–PHL49 91,8%
  6. PHL–SAN45 77,8%
  7. DCA–MIA37 85,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 94,4% 0
tháng 11/2024 47 47 85,1% 0
tháng 12/2024 57 57 73,7% 0
tháng 1/2025 58 56 82,1% 2
tháng 2/2025 56 54 77,8% 2
tháng 3/2025 62 62 85,5% 0
tháng 4/2025 56 56 85,7% 0
tháng 5/2025 61 57 68,4% 4
tháng 6/2025 34 34 97,1% 0
tháng 7/2025 31 28 100,0% 3
tháng 8/2025 31 31 54,8% 0
tháng 9/2025 50 50 80,0% 0
tháng 10/2025 30 30 76,7% 0
tháng 11/2025 38 38 79,0% 0
tháng 12/2025 47 47 83,0% 0
tháng 1/2026 31 28 85,7% 3
tháng 2/2026 25 25 76,0% 0
tháng 3/2026 6 6 83,3% 0
tháng 4/2026 47 46 93,5% 1
tháng 5/2026 51 51 80,4% 0
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 30 30 83,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…