AA2050

AA2050 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – San Diego. Trong 833 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12153▲ 152,4%
Tháng 22438▲ 58,3%
Tháng 331310,0%
Tháng 45752▼ 8,8%
Tháng 53557▲ 62,9%
Tháng 65642▼ 25,0%
Tháng 76244▼ 29,0%
Tháng 835––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)286317▲ 10,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,2%58,0%▼ 23,9%
Tháng 265,2%73,7%▲ 13,0%
Tháng 380,7%64,5%▼ 20,0%
Tháng 471,4%94,2%▲ 31,9%
Tháng 571,4%82,5%▲ 15,4%
Tháng 683,9%70,0%▼ 16,6%
Tháng 769,4%72,7%▲ 4,9%
Tháng 855,9%––
Tháng 979,3%––
Tháng 1067,7%–đang tích luỹ
Tháng 1177,8%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,0%73,7%▼ 0,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)25▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 821
  • Bị huỷ 1,4% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–SAN237 66,1%
  2. SAN–DFW93 71,9%
  3. MCI–DFW52 70,6%
  4. DFW–MCI51 72,0%
  5. GSP–CLT44 75,0%
  6. CLT–GSP44 77,3%
  7. DTW–CLT43 93,0%
  8. CLT–DTW43 90,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 25 25 80,0% 0
tháng 12/2024 29 28 60,7% 1
tháng 1/2025 21 21 76,2% 0
tháng 2/2025 24 23 65,2% 1
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 57 56 71,4% 1
tháng 5/2025 35 35 71,4% 0
tháng 6/2025 56 56 83,9% 0
tháng 7/2025 62 62 69,4% 0
tháng 8/2025 35 34 55,9% 1
tháng 9/2025 30 29 79,3% 1
tháng 10/2025 31 31 67,7% 0
tháng 11/2025 29 27 77,8% 2
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 53 50 58,0% 3
tháng 2/2026 38 38 73,7% 0
tháng 3/2026 31 31 64,5% 0
tháng 4/2026 52 52 94,2% 0
tháng 5/2026 57 57 82,5% 0
tháng 6/2026 42 40 70,0% 2
tháng 7/2026 44 44 72,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…