AA2047
AA2047 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là New York – Miami. Trong 958 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,0%trên 958 chuyến
- Chậm trung bình25,5 phút
- Tháng 7/202656▲ 80,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60 | 58 | ▼ 3,3% |
| Tháng 2 | 52 | 37 | ▼ 28,8% |
| Tháng 3 | 52 | 31 | ▼ 40,4% |
| Tháng 4 | 33 | 30 | ▼ 9,1% |
| Tháng 5 | 31 | 40 | ▲ 29,0% |
| Tháng 6 | 30 | 56 | ▲ 86,7% |
| Tháng 7 | 31 | 56 | ▲ 80,6% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 289 | 308 | ▲ 6,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,3% | 61,1% | ▼ 22,0% |
| Tháng 2 | 84,6% | 57,1% | ▼ 32,5% |
| Tháng 3 | 80,8% | 46,7% | ▼ 42,2% |
| Tháng 4 | 78,1% | 56,7% | ▼ 27,5% |
| Tháng 5 | 86,2% | 52,8% | ▼ 38,8% |
| Tháng 6 | 63,3% | 52,8% | ▼ 16,6% |
| Tháng 7 | 54,8% | 52,7% | ▼ 3,8% |
| Tháng 8 | 70,0% | – | – |
| Tháng 9 | 82,8% | – | – |
| Tháng 10 | 61,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56,1% | – | – |
| Tháng 12 | 61,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,2% | 54,3% | ▼ 27,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 4 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 3 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 15 | ▲ 400,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 935
- Bị huỷ 2,4% 23
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA MIA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Miami | 1.768 | 23,9 phút | 65,9% | 307 |
| MIA LGA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay LaGuardia | 1.768 | 22,6 phút | 73,4% | 280 |
| PHX DFW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.393 | 16,4 phút | 76,9% | 134 |
| DFW PHX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.393 | 27,2 phút | 62,5% | 105 |
| DFW MCI Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Kansas City | 742 | 47,6 phút | 42,0% | 72 |
| MCI DFW Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 742 | 39,6 phút | 56,4% | 60 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 37 | 37 | 78,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 75,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 54 | 54 | 75,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 52 | 52 | 84,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 52 | 52 | 80,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 33 | 32 | 78,1% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 29 | 86,2% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 57 | 56,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 62 | 60 | 61,7% | 2 |
| tháng 1/2026 | 58 | 54 | 61,1% | 4 |
| tháng 2/2026 | 37 | 35 | 57,1% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 46,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 40 | 36 | 52,8% | 4 |
| tháng 6/2026 | 56 | 53 | 52,8% | 3 |
| tháng 7/2026 | 56 | 55 | 52,7% | 1 |