AA2043

AA2043 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – St Louis. Trong 615 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12630▲ 15,4%
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 32631▲ 19,2%
Tháng 430300,0%
Tháng 52738▲ 40,7%
Tháng 62652▲ 100,0%
Tháng 72752▲ 92,6%
Tháng 826––
Tháng 918––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)186261▲ 40,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,0%72,4%▼ 4,7%
Tháng 270,8%82,1%▲ 16,0%
Tháng 365,4%77,4%▲ 18,4%
Tháng 462,1%77,8%▲ 25,3%
Tháng 580,8%91,7%▲ 13,5%
Tháng 688,0%92,3%▲ 4,9%
Tháng 792,6%76,0%▼ 17,9%
Tháng 868,0%––
Tháng 977,8%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1192,0%––
Tháng 1279,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,5%81,4%▲ 6,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 413▲ 200,0%
Tháng 512▲ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 702–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)48▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 602
  • Bị huỷ 2,1% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–STL149 80,4%
  2. LGA–ORD115 76,2%
  3. CLT–LGA106 86,5%
  4. ORD–LGA63 72,1%
  5. LGA–CLT60 84,8%
  6. BNA–CLT42 95,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 72,7% 0
tháng 11/2024 27 27 96,3% 0
tháng 12/2024 28 28 78,6% 0
tháng 1/2025 26 25 76,0% 1
tháng 2/2025 24 24 70,8% 0
tháng 3/2025 26 26 65,4% 0
tháng 4/2025 30 29 62,1% 1
tháng 5/2025 27 26 80,8% 1
tháng 6/2025 26 25 88,0% 1
tháng 7/2025 27 27 92,6% 0
tháng 8/2025 26 25 68,0% 1
tháng 9/2025 18 18 77,8% 0
tháng 10/2025 4 4 100,0% 0
tháng 11/2025 25 25 92,0% 0
tháng 12/2025 29 29 79,3% 0
tháng 1/2026 30 29 72,4% 1
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 31 77,4% 0
tháng 4/2026 30 27 77,8% 3
tháng 5/2026 38 36 91,7% 2
tháng 6/2026 52 52 92,3% 0
tháng 7/2026 52 50 76,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…