AA2002

AA2002 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Las Vegas. Trong 990 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13136▲ 16,1%
Tháng 228280,0%
Tháng 33355▲ 66,7%
Tháng 43360▲ 81,8%
Tháng 53151▲ 64,5%
Tháng 65630▼ 46,4%
Tháng 76235▼ 43,5%
Tháng 862––
Tháng 943––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1260––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)274295▲ 7,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,1%75,8%▼ 13,0%
Tháng 289,3%85,2%▼ 4,6%
Tháng 397,0%43,6%▼ 55,0%
Tháng 484,9%64,4%▼ 24,1%
Tháng 587,1%70,0%▼ 19,6%
Tháng 685,7%93,1%▲ 8,6%
Tháng 761,3%65,6%▲ 7,1%
Tháng 869,4%––
Tháng 969,8%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1145,6%––
Tháng 1248,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,6%71,1%▼ 16,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 601–
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)010

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 979
  • Bị huỷ 1,1% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–LAS351 82,6%
  2. LAS–LAX180 74,4%
  3. PNS–DFW117 51,7%
  4. DFW–PNS117 48,7%
  5. JFK–LAS46 95,6%
  6. DFW–COS44 68,2%
  7. COS–DFW44 59,5%
  8. TUS–DFW37 91,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAX LAS Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Harry Reid 380 14,1 phút 82,6% 351
LAS LAX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Los Angeles 380 20,3 phút 74,4% 180
PNS DFW Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 970 59,3 phút 51,7% 117
DFW PNS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Pensacola 970 34,7 phút 48,7% 117
JFK LAS Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Harry Reid 3.609 -2,6 phút 95,6% 46
DFW COS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Colorado Springs 953 15,2 phút 68,2% 44
COS DFW Sân bay Colorado Springs – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 953 56,2 phút 59,5% 44
TUS DFW Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.305 2,8 phút 91,2% 37
LAS JFK Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 3.609 64,4 phút 59,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 72,5% 0
tháng 11/2024 60 60 83,3% 0
tháng 12/2024 42 42 73,8% 0
tháng 1/2025 31 31 87,1% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 33 33 97,0% 0
tháng 4/2025 33 33 84,9% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 56 56 85,7% 0
tháng 7/2025 62 62 61,3% 0
tháng 8/2025 62 62 69,4% 0
tháng 9/2025 43 43 69,8% 0
tháng 10/2025 56 56 83,9% 0
tháng 11/2025 58 57 45,6% 1
tháng 12/2025 60 60 48,3% 0
tháng 1/2026 36 33 75,8% 3
tháng 2/2026 28 27 85,2% 1
tháng 3/2026 55 55 43,6% 0
tháng 4/2026 60 59 64,4% 1
tháng 5/2026 51 50 70,0% 1
tháng 6/2026 30 29 93,1% 1
tháng 7/2026 35 32 65,6% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…