AA1985

AA1985 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Des Moines – Charlotte. Trong 730 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13126▼ 16,1%
Tháng 22840▲ 42,9%
Tháng 33160▲ 93,5%
Tháng 43012▼ 60,0%
Tháng 5319▼ 71,0%
Tháng 62726▼ 3,7%
Tháng 72627▲ 3,8%
Tháng 856––
Tháng 960––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1146––
Tháng 1237––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)204200▼ 2,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 158,6%82,6%▲ 40,9%
Tháng 285,7%84,6%▼ 1,3%
Tháng 374,2%81,7%▲ 10,1%
Tháng 496,7%66,7%▼ 31,0%
Tháng 590,3%33,3%▼ 63,1%
Tháng 651,9%42,3%▼ 18,4%
Tháng 750,0%32,0%▼ 36,0%
Tháng 862,5%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1091,7%–đang tích luỹ
Tháng 1178,6%––
Tháng 1275,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,5%60,5%▼ 16,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 742▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)660,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 714
  • Bị huỷ 2,2% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DSM–CLT147 80,9%
  2. MIA–DCA141 70,5%
  3. DCA–PIT133 45,7%
  4. CLT–DSM73 77,5%
  5. CLT–LAX67 91,0%
  6. ORF–CLT33 84,9%
  7. CLT–ORF33 75,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 32 32 68,8% 0
tháng 11/2024 31 31 71,0% 0
tháng 12/2024 28 28 60,7% 0
tháng 1/2025 31 29 58,6% 2
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 31 31 74,2% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 27 27 51,9% 0
tháng 7/2025 26 22 50,0% 4
tháng 8/2025 56 56 62,5% 0
tháng 9/2025 60 60 80,0% 0
tháng 10/2025 36 36 91,7% 0
tháng 11/2025 46 42 78,6% 4
tháng 12/2025 37 37 75,7% 0
tháng 1/2026 26 23 82,6% 3
tháng 2/2026 40 39 84,6% 1
tháng 3/2026 60 60 81,7% 0
tháng 4/2026 12 12 66,7% 0
tháng 5/2026 9 9 33,3% 0
tháng 6/2026 26 26 42,3% 0
tháng 7/2026 27 25 32,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…