AA1954

AA1954 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là San Diego – Charlotte. Trong 912 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12062▲ 210,0%
Tháng 23256▲ 75,0%
Tháng 35962▲ 5,1%
Tháng 45636▼ 35,7%
Tháng 53530▼ 14,3%
Tháng 65630▼ 46,4%
Tháng 76030▼ 50,0%
Tháng 831––
Tháng 929––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1153––
Tháng 1254––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)318306▼ 3,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%83,6%▲ 11,5%
Tháng 293,8%75,9%▼ 19,0%
Tháng 386,4%83,9%▼ 3,0%
Tháng 487,5%77,8%▼ 11,1%
Tháng 577,1%70,0%▼ 9,3%
Tháng 683,6%70,0%▼ 16,3%
Tháng 778,0%76,7%▼ 1,7%
Tháng 877,4%––
Tháng 972,4%––
Tháng 1067,9%–đang tích luỹ
Tháng 1188,7%––
Tháng 1279,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,1%76,8%▼ 7,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 107–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)29▲ 350,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 901
  • Bị huỷ 1,2% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAN–CLT417 76,6%
  2. CLT–SAN381 88,8%
  3. PHX–CVG70 68,6%
  4. MIA–MCO44 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 31 31 90,3% 0
tháng 12/2024 42 42 85,7% 0
tháng 1/2025 20 20 75,0% 0
tháng 2/2025 32 32 93,8% 0
tháng 3/2025 59 59 86,4% 0
tháng 4/2025 56 56 87,5% 0
tháng 5/2025 35 35 77,1% 0
tháng 6/2025 56 55 83,6% 1
tháng 7/2025 60 59 78,0% 1
tháng 8/2025 31 31 77,4% 0
tháng 9/2025 29 29 72,4% 0
tháng 10/2025 28 28 67,9% 0
tháng 11/2025 53 53 88,7% 0
tháng 12/2025 54 54 79,6% 0
tháng 1/2026 62 55 83,6% 7
tháng 2/2026 56 54 75,9% 2
tháng 3/2026 62 62 83,9% 0
tháng 4/2026 36 36 77,8% 0
tháng 5/2026 30 30 70,0% 0
tháng 6/2026 30 30 70,0% 0
tháng 7/2026 30 30 76,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…