AA1950
AA1950 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Miami – Dallas-Fort Worth. Trong 869 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,6%trên 869 chuyến
- Chậm trung bình23,4 phút
- Tháng 7/202653▲ 82,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 28 | 56 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 31 | 42 | ▲ 35,5% |
| Tháng 6 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 29 | 53 | ▲ 82,8% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 60 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 210 | 371 | ▲ 76,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,3% | 58,1% | ▼ 20,8% |
| Tháng 2 | 85,2% | 96,4% | ▲ 13,2% |
| Tháng 3 | 53,3% | 62,9% | ▲ 17,9% |
| Tháng 4 | 50,0% | 77,8% | ▲ 55,6% |
| Tháng 5 | 41,4% | 73,2% | ▲ 76,8% |
| Tháng 6 | 69,0% | 60,3% | ▼ 12,5% |
| Tháng 7 | 38,5% | 62,8% | ▲ 63,2% |
| Tháng 8 | 48,3% | – | – |
| Tháng 9 | 75,0% | – | – |
| Tháng 10 | 75,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,7% | – | – |
| Tháng 12 | 71,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 58,7% | 70,2% | ▲ 19,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 5 | ▼ 44,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 848
- Bị huỷ 2,4% 21
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA DFW Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.802 | 23,9 phút | 64,6% | 374 |
| SAN PHX Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 489 | 23,2 phút | 74,6% | 177 |
| PHX SAN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Diego | 489 | 15,2 phút | 70,5% | 156 |
| CLT IND Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Indianapolis | 688 | 34,9 phút | 62,9% | 72 |
| IND CLT Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 688 | 31,1 phút | 62,3% | 63 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 28 | 75,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 53,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 29 | 41,4% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 29 | 26 | 38,5% | 3 |
| tháng 8/2025 | 31 | 29 | 48,3% | 2 |
| tháng 9/2025 | 30 | 28 | 75,0% | 2 |
| tháng 10/2025 | 31 | 29 | 75,9% | 2 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 70,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 60 | 60 | 71,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 62 | 58,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 62,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 41 | 73,2% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 60,3% | 2 |
| tháng 7/2026 | 53 | 51 | 62,8% | 2 |