AA1909

AA1909 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Richmond. Trong 1.010 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14931▼ 36,7%
Tháng 24528▼ 37,8%
Tháng 35931▼ 47,5%
Tháng 43648▲ 33,3%
Tháng 556560,0%
Tháng 660600,0%
Tháng 76162▲ 1,6%
Tháng 859––
Tháng 928––
Tháng 1055–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)366316▼ 13,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,6%63,0%▼ 29,7%
Tháng 277,8%60,0%▼ 22,9%
Tháng 364,4%60,0%▼ 6,8%
Tháng 486,1%87,5%▲ 1,6%
Tháng 557,1%64,3%▲ 12,5%
Tháng 648,3%66,7%▲ 38,1%
Tháng 736,8%69,0%▲ 87,2%
Tháng 863,8%––
Tháng 992,9%––
Tháng 1087,3%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,7%67,2%▲ 2,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 203–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 7440,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)712▲ 71,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 988
  • Bị huỷ 2,2% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–RIC324 70,0%
  2. RIC–CLT279 70,2%
  3. CLT–JFK155 66,9%
  4. ORD–IAH72 71,4%
  5. IAH–ORD72 60,0%
  6. BOS–MIA44 77,3%
  7. MIA–BOS32 87,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 28 28 89,3% 0
tháng 11/2024 41 41 87,8% 0
tháng 12/2024 57 57 79,0% 0
tháng 1/2025 49 48 89,6% 1
tháng 2/2025 45 45 77,8% 0
tháng 3/2025 59 59 64,4% 0
tháng 4/2025 36 36 86,1% 0
tháng 5/2025 56 56 57,1% 0
tháng 6/2025 60 58 48,3% 2
tháng 7/2025 61 57 36,8% 4
tháng 8/2025 59 58 63,8% 1
tháng 9/2025 28 28 92,9% 0
tháng 10/2025 55 55 87,3% 0
tháng 11/2025 29 28 85,7% 1
tháng 12/2025 31 30 66,7% 1
tháng 1/2026 31 27 63,0% 4
tháng 2/2026 28 25 60,0% 3
tháng 3/2026 31 30 60,0% 1
tháng 4/2026 48 48 87,5% 0
tháng 5/2026 56 56 64,3% 0
tháng 6/2026 60 60 66,7% 0
tháng 7/2026 62 58 69,0% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…