AA1898

AA1898 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Key West. Trong 697 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 33331▼ 6,1%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 56231▼ 50,0%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 910––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)279212▼ 24,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%89,7%▲ 34,5%
Tháng 248,2%82,1%▲ 70,6%
Tháng 351,5%77,4%▲ 50,3%
Tháng 466,7%86,7%▲ 30,0%
Tháng 574,2%90,3%▲ 21,7%
Tháng 673,5%83,3%▲ 13,3%
Tháng 767,7%83,3%▲ 23,0%
Tháng 877,4%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1267,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)64,1%84,7%▲ 32,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 692
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–EYW335 81,4%
  2. EYW–PHL149 55,4%
  3. PHX–SMF59 81,4%
  4. BOS–MIA37 85,7%
  5. DCA–MIA31 87,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 79,0% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 31 31 77,4% 0
tháng 1/2025 31 30 66,7% 1
tháng 2/2025 28 27 48,2% 1
tháng 3/2025 33 33 51,5% 0
tháng 4/2025 60 60 66,7% 0
tháng 5/2025 62 62 74,2% 0
tháng 6/2025 34 34 73,5% 0
tháng 7/2025 31 31 67,7% 0
tháng 8/2025 31 31 77,4% 0
tháng 9/2025 10 10 90,0% 0
tháng 10/2025 28 28 75,0% 0
tháng 11/2025 30 30 86,7% 0
tháng 12/2025 28 28 67,9% 0
tháng 1/2026 31 29 89,7% 2
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 31 77,4% 0
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 30 30 83,3% 0
tháng 7/2026 31 30 83,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…