AA1854

AA1854 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Philadelphia. Trong 620 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13019▼ 36,7%
Tháng 22823▼ 17,9%
Tháng 33148▲ 54,8%
Tháng 43035▲ 16,7%
Tháng 52622▼ 15,4%
Tháng 630––
Tháng 73119▼ 38,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1145––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%72,2%▼ 22,6%
Tháng 292,3%95,5%▲ 3,4%
Tháng 380,7%78,3%▼ 3,0%
Tháng 486,2%61,8%▼ 28,4%
Tháng 588,5%72,7%▼ 17,8%
Tháng 693,3%––
Tháng 787,1%89,5%▲ 2,7%
Tháng 8100,0%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1175,6%––
Tháng 1286,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 221▼ 50,0%
Tháng 302–
Tháng 4110,0%
Tháng 500–
Tháng 60––
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 606
  • Bị huỷ 2,3% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–PHL349 90,1%
  2. PHL–ORD97 85,0%
  3. MIA–EWR44 63,6%
  4. STL–LAX31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD PHL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.088 8,0 phút 90,1% 349
PHL ORD Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế O'Hare 1.088 26,4 phút 85,0% 97
MIA EWR Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.750 38,0 phút 63,6% 44
STL LAX Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Los Angeles 2.557 4,6 phút 83,9% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 26 26 84,6% 0
tháng 11/2024 25 25 100,0% 0
tháng 12/2024 29 29 96,6% 0
tháng 1/2025 30 30 93,3% 0
tháng 2/2025 28 26 92,3% 2
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 30 29 86,2% 1
tháng 5/2025 26 26 88,5% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 31 31 100,0% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 30 83,3% 1
tháng 11/2025 45 41 75,6% 4
tháng 12/2025 31 30 86,7% 1
tháng 1/2026 19 18 72,2% 1
tháng 2/2026 23 22 95,5% 1
tháng 3/2026 48 46 78,3% 2
tháng 4/2026 35 34 61,8% 1
tháng 5/2026 22 22 72,7% 0
tháng 7/2026 19 19 89,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…