AA1849
AA1849 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Portland. Trong 1.078 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,8%trên 1.078 chuyến
- Chậm trung bình15,3 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 2 | 38 | 42 | ▲ 10,5% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 36 | ▼ 40,0% |
| Tháng 5 | 62 | 42 | ▼ 32,3% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 36 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 368 | 332 | ▼ 9,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,5% | 81,5% | ▼ 6,9% |
| Tháng 2 | 92,1% | 81,0% | ▼ 12,1% |
| Tháng 3 | 82,3% | 69,4% | ▼ 15,7% |
| Tháng 4 | 73,3% | 86,1% | ▲ 17,4% |
| Tháng 5 | 70,0% | 47,6% | ▼ 32,0% |
| Tháng 6 | 73,3% | 46,7% | ▼ 36,4% |
| Tháng 7 | 60,7% | 59,0% | ▼ 2,7% |
| Tháng 8 | 80,3% | – | – |
| Tháng 9 | 75,0% | – | – |
| Tháng 10 | 69,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,2% | – | – |
| Tháng 12 | 87,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,0% | 67,3% | ▼ 12,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 1.072
- Bị huỷ 0,6% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT PDX Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Portland | 3.665 | 18,2 phút | 70,3% | 448 |
| PDX CLT Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 3.665 | 5,7 phút | 84,0% | 384 |
| SFO DFW Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.352 | 41,9 phút | 38,9% | 72 |
| DFW SFO Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Francisco | 2.352 | 21,0 phút | 62,0% | 72 |
| JFK DFW Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.235 | 18,1 phút | 79,6% | 44 |
| LGA DFW Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.231 | 6,8 phút | 89,7% | 40 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 54 | 54 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 42 | 42 | 78,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 38 | 38 | 92,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 60 | 70,0% | 2 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 61 | 60,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 62 | 61 | 80,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 36 | 36 | 69,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 46 | 46 | 87,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 42 | 42 | 81,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 69,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 86,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 47,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 46,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 61 | 59,0% | 1 |