AA1844
AA1844 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – West Palm Beach. Trong 1.110 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ65,7%trên 1.110 chuyến
- Chậm trung bình24,5 phút
- Tháng 7/202636▼ 41,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 34 | ▼ 45,2% |
| Tháng 2 | 56 | 36 | ▼ 35,7% |
| Tháng 3 | 62 | 54 | ▼ 12,9% |
| Tháng 4 | 60 | 33 | ▼ 45,0% |
| Tháng 5 | 62 | 38 | ▼ 38,7% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 36 | ▼ 41,9% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 40 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 424 | 291 | ▼ 31,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,7% | 75,8% | ▼ 1,2% |
| Tháng 2 | 69,6% | 66,7% | ▼ 4,3% |
| Tháng 3 | 63,8% | 66,0% | ▲ 3,5% |
| Tháng 4 | 48,3% | 75,8% | ▲ 56,9% |
| Tháng 5 | 67,2% | 71,1% | ▲ 5,7% |
| Tháng 6 | 60,0% | 68,3% | ▲ 13,9% |
| Tháng 7 | 53,5% | 61,8% | ▲ 15,5% |
| Tháng 8 | 38,3% | – | – |
| Tháng 9 | 73,7% | – | – |
| Tháng 10 | 85,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 48,2% | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 62,7% | 69,3% | ▲ 10,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 3 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 13 | 4 | ▼ 69,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 1.082
- Bị huỷ 2,5% 28
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW DJT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump | 1.772 | 18,8 phút | 67,1% | 452 |
| DJT DFW Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.772 | 34,4 phút | 58,9% | 426 |
| ORD FCA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Glacier Park | 2.171 | 14,8 phút | 70,7% | 59 |
| FCA ORD Sân bay quốc tế Glacier Park – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.171 | 46,0 phút | 60,3% | 59 |
| MIA ORD Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.930 | -0,9 phút | 91,7% | 37 |
| DCA DJT Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump | 1.383 | 11,5 phút | 78,4% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 52 | 49 | 81,6% | 3 |
| tháng 12/2024 | 61 | 60 | 60,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 62 | 60 | 76,7% | 2 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 69,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 58 | 63,8% | 4 |
| tháng 4/2025 | 60 | 58 | 48,3% | 2 |
| tháng 5/2025 | 62 | 61 | 67,2% | 1 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 58 | 53,5% | 4 |
| tháng 8/2025 | 62 | 60 | 38,3% | 2 |
| tháng 9/2025 | 60 | 57 | 73,7% | 3 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 27 | 48,2% | 2 |
| tháng 12/2025 | 40 | 40 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 34 | 33 | 75,8% | 1 |
| tháng 2/2026 | 36 | 36 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 54 | 53 | 66,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 33 | 33 | 75,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 38 | 38 | 71,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 68,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 36 | 34 | 61,8% | 2 |