AA1811
AA1811 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Boston – Dallas-Fort Worth. Trong 873 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,1%trên 873 chuyến
- Chậm trung bình34,4 phút
- Tháng 7/202659▼ 4,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,8%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 57 | 54 | ▼ 5,3% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 59 | ▼ 4,8% |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 330 | 324 | ▼ 1,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,2% | 85,2% | 0,0% |
| Tháng 2 | 100,0% | 84,6% | ▼ 15,4% |
| Tháng 3 | 80,7% | 96,7% | ▲ 19,9% |
| Tháng 4 | 84,6% | 66,7% | ▼ 21,2% |
| Tháng 5 | 77,1% | 68,3% | ▼ 11,3% |
| Tháng 6 | 52,5% | 57,6% | ▲ 9,7% |
| Tháng 7 | 55,9% | 56,0% | ▲ 0,1% |
| Tháng 8 | 62,9% | – | – |
| Tháng 9 | 75,9% | – | – |
| Tháng 10 | 90,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,7% | – | – |
| Tháng 12 | 82,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,6% | 73,6% | ▼ 3,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 3 | 9 | ▲ 200,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 13 | 18 | ▲ 38,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,2% 840
- Bị huỷ 3,8% 33
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS DFW Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.509 | 16,3 phút | 87,8% | 178 |
| OMA DFW Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 940 | 50,9 phút | 69,4% | 148 |
| DFW OMA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Eppley | 940 | 29,0 phút | 68,3% | 148 |
| SAT CLT Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.760 | 7,7 phút | 91,0% | 81 |
| CLT EWR Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 850 | 50,2 phút | 56,7% | 71 |
| EWR CLT Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 850 | 60,6 phút | 57,8% | 70 |
| DFW ATL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.175 | 18,8 phút | 69,8% | 44 |
| ATL DFW Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.175 | 19,0 phút | 69,8% | 44 |
| DFW MIA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Miami | 1.802 | 6,5 phút | 75,0% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 82,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 27 | 85,2% | 3 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 57 | 52 | 84,6% | 5 |
| tháng 5/2025 | 62 | 61 | 77,1% | 1 |
| tháng 6/2025 | 60 | 59 | 52,5% | 1 |
| tháng 7/2025 | 62 | 59 | 55,9% | 3 |
| tháng 8/2025 | 36 | 35 | 62,9% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 27 | 85,2% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 84,6% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 60 | 68,3% | 2 |
| tháng 6/2026 | 60 | 59 | 57,6% | 1 |
| tháng 7/2026 | 59 | 50 | 56,0% | 9 |