AA1695
AA1695 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Dallas-Fort Worth. Trong 739 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,1%trên 739 chuyến
- Chậm trung bình16,3 phút
- Tháng 7/202661▲ 96,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,6%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 39 | ▲ 39,3% |
| Tháng 3 | 31 | 36 | ▲ 16,1% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 42 | ▲ 35,5% |
| Tháng 6 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 31 | 61 | ▲ 96,8% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 212 | 299 | ▲ 41,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,2% | 88,5% | ▲ 2,6% |
| Tháng 2 | 85,7% | 83,8% | ▼ 2,3% |
| Tháng 3 | 80,7% | 55,9% | ▼ 30,7% |
| Tháng 4 | 82,1% | 66,7% | ▼ 18,8% |
| Tháng 5 | 93,6% | 66,7% | ▼ 28,7% |
| Tháng 6 | 82,8% | 41,1% | ▼ 50,4% |
| Tháng 7 | 93,6% | 42,6% | ▼ 54,4% |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 83,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,6% | – | – |
| Tháng 12 | 85,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,4% | 63,6% | ▼ 26,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 13 | ▲ 160,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,4% 720
- Bị huỷ 2,6% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT DFW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.503 | 10,0 phút | 83,6% | 436 |
| DFW COS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Colorado Springs | 953 | 34,9 phút | 42,9% | 72 |
| COS DFW Sân bay Colorado Springs – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 953 | 50,5 phút | 47,8% | 71 |
| LGA FLL Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.735 | 20,0 phút | 65,9% | 44 |
| RSW DFW Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.635 | -2,9 phút | 93,8% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 86,2% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 28 | 82,1% | 2 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 78,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 26 | 88,5% | 5 |
| tháng 2/2026 | 39 | 37 | 83,8% | 2 |
| tháng 3/2026 | 36 | 34 | 55,9% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 56 | 41,1% | 4 |
| tháng 7/2026 | 61 | 61 | 42,6% | 0 |