AA1676
AA1676 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Los Angeles. Trong 545 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 71,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,2%trên 545 chuyến
- Chậm trung bình27,2 phút
- Tháng 3/20267▼ 75,9%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ2,6%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 3 | 29 | 7 | ▼ 75,9% |
| Tháng 4 | 30 | – | – |
| Tháng 5 | 31 | – | – |
| Tháng 6 | 44 | – | – |
| Tháng 7 | 41 | – | – |
| Tháng 8 | 42 | – | – |
| Tháng 9 | 24 | – | – |
| Tháng 10 | 50 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 21 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 86 | 66 | ▼ 23,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 85,2% | ▲ 27,8% |
| Tháng 2 | 69,2% | 92,9% | ▲ 34,1% |
| Tháng 3 | 75,9% | 100,0% | ▲ 31,8% |
| Tháng 4 | 63,3% | – | – |
| Tháng 5 | 55,2% | – | – |
| Tháng 6 | 45,5% | – | – |
| Tháng 7 | 48,7% | – | – |
| Tháng 8 | 62,2% | – | – |
| Tháng 9 | 54,2% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,6% | – | – |
| Tháng 12 | 85,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 70,6% | 92,7% | ▲ 31,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 2 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 2 | – | – |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,4% 531
- Bị huỷ 2,6% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 7/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW LAX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.983 | 19,5 phút | 69,3% | 208 |
| ORD IND Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Indianapolis | 286 | 31,9 phút | 58,8% | 100 |
| IND ORD Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế O'Hare | 286 | 49,4 phút | 60,0% | 99 |
| CLT DJT Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump | 952 | 8,2 phút | 90,9% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 29 | 55,2% | 2 |
| tháng 6/2025 | 44 | 44 | 45,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 41 | 39 | 48,7% | 2 |
| tháng 8/2025 | 42 | 37 | 62,2% | 5 |
| tháng 9/2025 | 24 | 24 | 54,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 50 | 50 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 27 | 85,2% | 4 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |