AA1619

AA1619 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Kansas City – Charlotte. Trong 886 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13152▲ 67,7%
Tháng 22856▲ 100,0%
Tháng 33362▲ 87,9%
Tháng 45212▼ 76,9%
Tháng 55211▼ 78,8%
Tháng 66028▼ 53,3%
Tháng 76031▼ 48,3%
Tháng 856––
Tháng 937––
Tháng 1046–đang tích luỹ
Tháng 1151––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)316252▼ 20,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%69,1%▼ 20,3%
Tháng 269,2%70,9%▲ 2,4%
Tháng 371,0%65,0%▼ 8,4%
Tháng 480,8%66,7%▼ 17,5%
Tháng 569,2%81,8%▲ 18,2%
Tháng 655,0%64,3%▲ 16,9%
Tháng 770,7%58,6%▼ 17,1%
Tháng 873,2%––
Tháng 975,7%––
Tháng 1076,1%–đang tích luỹ
Tháng 1178,4%––
Tháng 1257,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,8%68,1%▼ 5,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110▲ 900,0%
Tháng 221▼ 50,0%
Tháng 3220,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7220,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)715▲ 114,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 864
  • Bị huỷ 2,5% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCI–CLT275 71,9%
  2. CLT–MCI252 78,0%
  3. DCA–MIA142 76,3%
  4. BWI–MIA70 64,7%
  5. MSY–DFW54 67,9%
  6. DFW–MSY54 64,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 32 32 90,6% 0
tháng 11/2024 32 32 78,1% 0
tháng 12/2024 29 29 79,3% 0
tháng 1/2025 31 30 86,7% 1
tháng 2/2025 28 26 69,2% 2
tháng 3/2025 33 31 71,0% 2
tháng 4/2025 52 52 80,8% 0
tháng 5/2025 52 52 69,2% 0
tháng 6/2025 60 60 55,0% 0
tháng 7/2025 60 58 70,7% 2
tháng 8/2025 56 56 73,2% 0
tháng 9/2025 37 37 75,7% 0
tháng 10/2025 46 46 76,1% 0
tháng 11/2025 51 51 78,4% 0
tháng 12/2025 35 35 57,1% 0
tháng 1/2026 52 42 69,1% 10
tháng 2/2026 56 55 70,9% 1
tháng 3/2026 62 60 65,0% 2
tháng 4/2026 12 12 66,7% 0
tháng 5/2026 11 11 81,8% 0
tháng 6/2026 28 28 64,3% 0
tháng 7/2026 31 29 58,6% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…