AA1583
AA1583 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Pittsburgh – Dallas-Fort Worth. Trong 837 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,2%trên 837 chuyến
- Chậm trung bình12,0 phút
- Tháng 7/202656▼ 9,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 31 | ▲ 93,8% |
| Tháng 2 | 18 | 23 | ▲ 27,8% |
| Tháng 3 | 26 | 29 | ▲ 11,5% |
| Tháng 4 | 57 | 6 | ▼ 89,5% |
| Tháng 5 | 61 | 3 | ▼ 95,1% |
| Tháng 6 | 60 | 13 | ▼ 78,3% |
| Tháng 7 | 62 | 56 | ▼ 9,7% |
| Tháng 8 | 57 | – | – |
| Tháng 9 | 58 | – | – |
| Tháng 10 | 61 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 47 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 300 | 161 | ▼ 46,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 44,4% | ▼ 55,6% |
| Tháng 2 | 94,4% | 69,6% | ▼ 26,3% |
| Tháng 3 | 100,0% | 58,6% | ▼ 41,4% |
| Tháng 4 | 82,1% | 83,3% | ▲ 1,4% |
| Tháng 5 | 85,3% | 100,0% | ▲ 17,3% |
| Tháng 6 | 86,4% | 46,2% | ▼ 46,6% |
| Tháng 7 | 93,6% | 71,4% | ▼ 23,6% |
| Tháng 8 | 80,7% | – | – |
| Tháng 9 | 86,0% | – | – |
| Tháng 10 | 91,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,0% | – | – |
| Tháng 12 | 71,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 91,7% | 67,6% | ▼ 26,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 4 | ▼ 20,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 824
- Bị huỷ 1,6% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PIT DFW Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.716 | 6,6 phút | 86,8% | 235 |
| DFW PIT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 1.716 | 3,4 phút | 87,6% | 228 |
| DFW ELP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế El Paso | 885 | 23,8 phút | 61,6% | 143 |
| CMH DFW Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.489 | 2,1 phút | 96,2% | 109 |
| ELP DFW Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 885 | 34,2 phút | 84,1% | 45 |
| DFW BOS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Logan | 2.509 | 16,1 phút | 78,1% | 41 |
| BOS DFW Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.509 | 47,6 phút | 54,8% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 25 | 24 | 91,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 16 | 14 | 100,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 25 | 100,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 57 | 56 | 82,1% | 1 |
| tháng 5/2025 | 61 | 61 | 85,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 59 | 86,4% | 1 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 93,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 57 | 57 | 80,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 58 | 57 | 86,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 61 | 61 | 91,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 59 | 78,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 47 | 45 | 71,1% | 2 |
| tháng 1/2026 | 31 | 27 | 44,4% | 4 |
| tháng 2/2026 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 13 | 13 | 46,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 56 | 56 | 71,4% | 0 |