AA1478

AA1478 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Houston – Charlotte. Trong 1.063 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16210▼ 83,9%
Tháng 25633▼ 41,1%
Tháng 36260▼ 3,2%
Tháng 44436▼ 18,2%
Tháng 56042▼ 30,0%
Tháng 65660▲ 7,1%
Tháng 76232▼ 48,4%
Tháng 848––
Tháng 959––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)402273▼ 32,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,4%80,0%▼ 7,5%
Tháng 287,5%84,9%▼ 3,0%
Tháng 369,4%76,7%▲ 10,6%
Tháng 477,3%80,6%▲ 4,3%
Tháng 568,3%71,4%▲ 4,5%
Tháng 667,9%57,9%▼ 14,7%
Tháng 766,1%65,5%▼ 0,9%
Tháng 876,6%––
Tháng 979,7%––
Tháng 1076,7%–đang tích luỹ
Tháng 1181,8%––
Tháng 1262,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,7%73,8%▼ 1,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 603–
Tháng 703–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)36▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 1.051
  • Bị huỷ 1,1% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–CLT454 73,8%
  2. CLT–IAH447 78,9%
  3. ORD–LGA72 66,7%
  4. PHX–SAN44 84,1%
  5. LGA–ORD42 48,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 76,3% 0
tháng 11/2024 57 57 87,7% 0
tháng 12/2024 58 56 75,0% 2
tháng 1/2025 62 59 86,4% 3
tháng 2/2025 56 56 87,5% 0
tháng 3/2025 62 62 69,4% 0
tháng 4/2025 44 44 77,3% 0
tháng 5/2025 60 60 68,3% 0
tháng 6/2025 56 56 67,9% 0
tháng 7/2025 62 62 66,1% 0
tháng 8/2025 48 47 76,6% 1
tháng 9/2025 59 59 79,7% 0
tháng 10/2025 60 60 76,7% 0
tháng 11/2025 33 33 81,8% 0
tháng 12/2025 35 35 62,9% 0
tháng 1/2026 10 10 80,0% 0
tháng 2/2026 33 33 84,9% 0
tháng 3/2026 60 60 76,7% 0
tháng 4/2026 36 36 80,6% 0
tháng 5/2026 42 42 71,4% 0
tháng 6/2026 60 57 57,9% 3
tháng 7/2026 32 29 65,5% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…