AA1391

AA1391 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Miami – Charlotte Amalie. Trong 871 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1565▼ 91,1%
Tháng 24017▼ 57,5%
Tháng 3577▼ 87,7%
Tháng 46024▼ 60,0%
Tháng 56230▼ 51,6%
Tháng 66030▼ 50,0%
Tháng 7623▼ 95,2%
Tháng 848––
Tháng 942––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)397116▼ 70,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,8%80,0%▲ 4,2%
Tháng 282,5%70,6%▼ 14,4%
Tháng 370,2%85,7%▲ 22,1%
Tháng 485,0%62,5%▼ 26,5%
Tháng 587,1%75,0%▼ 13,9%
Tháng 686,7%92,9%▲ 7,1%
Tháng 775,8%33,3%▼ 56,0%
Tháng 882,6%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1081,7%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1293,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,6%71,4%▼ 11,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 602–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)04

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 865
  • Bị huỷ 0,7% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 6/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–STT368 79,3%
  2. STT–MIA328 83,8%
  3. CLT–DFW44 64,3%
  4. GRR–ORD41 92,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA STT Sân bay quốc tế Miami – Sân bay Cyril E. King 1.781 10,4 phút 79,3% 368
STT MIA Sân bay Cyril E. King – Sân bay quốc tế Miami 1.781 15,3 phút 83,8% 328
CLT DFW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.503 17,8 phút 64,3% 44
GRR ORD Sân bay quốc tế Gerald R. Ford – Sân bay quốc tế O'Hare 220 41,2 phút 92,3% 41
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 80,0% 0
tháng 11/2024 58 58 81,0% 0
tháng 12/2024 49 49 89,8% 0
tháng 1/2025 56 56 76,8% 0
tháng 2/2025 40 40 82,5% 0
tháng 3/2025 57 57 70,2% 0
tháng 4/2025 60 60 85,0% 0
tháng 5/2025 62 62 87,1% 0
tháng 6/2025 60 60 86,7% 0
tháng 7/2025 62 62 75,8% 0
tháng 8/2025 48 46 82,6% 2
tháng 9/2025 42 42 83,3% 0
tháng 10/2025 60 60 81,7% 0
tháng 11/2025 30 30 80,0% 0
tháng 12/2025 31 31 93,6% 0
tháng 1/2026 5 5 80,0% 0
tháng 2/2026 17 17 70,6% 0
tháng 3/2026 7 7 85,7% 0
tháng 4/2026 24 24 62,5% 0
tháng 5/2026 30 28 75,0% 2
tháng 6/2026 30 28 92,9% 2
tháng 7/2026 3 3 33,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…