AA1325

AA1325 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Louisville – Miami. Trong 637 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12631▲ 19,2%
Tháng 22228▲ 27,3%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)201212▲ 5,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%75,0%▼ 25,0%
Tháng 290,5%60,7%▼ 32,9%
Tháng 393,3%67,7%▼ 27,4%
Tháng 486,2%90,0%▲ 4,4%
Tháng 574,2%96,8%▲ 30,4%
Tháng 696,4%80,0%▼ 17,0%
Tháng 787,1%90,3%▲ 3,7%
Tháng 890,3%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1182,8%––
Tháng 1279,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,7%80,1%▼ 10,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 163▼ 50,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)113▼ 72,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 621
  • Bị huỷ 2,5% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SDF–MIA272 88,1%
  2. CLT–DSM147 72,9%
  3. SAN–DFW56 98,2%
  4. LIT–DFW31 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SDF MIA Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Miami 1.468 16,0 phút 88,1% 272
CLT DSM Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Des Moines 1.310 21,7 phút 72,9% 147
SAN DFW Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.880 -3,5 phút 98,2% 56
LIT DFW Sân bay Little Rock – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 489 7,0 phút 83,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 79,0% 0
tháng 11/2024 20 20 100,0% 0
tháng 12/2024 34 33 60,6% 1
tháng 1/2025 26 20 100,0% 6
tháng 2/2025 22 21 90,5% 1
tháng 3/2025 31 30 93,3% 1
tháng 4/2025 30 29 86,2% 1
tháng 5/2025 31 31 74,2% 0
tháng 6/2025 30 28 96,4% 2
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 30 29 82,8% 1
tháng 12/2025 29 29 79,3% 0
tháng 1/2026 31 28 75,0% 3
tháng 2/2026 28 28 60,7% 0
tháng 3/2026 31 31 67,7% 0
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…