AA1321
AA1321 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Phoenix. Trong 669 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,2%trên 669 chuyến
- Chậm trung bình21,1 phút
- Tháng 7/202630▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35 | 30 | ▼ 14,3% |
| Tháng 2 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
| Tháng 3 | 26 | 6 | ▼ 76,9% |
| Tháng 4 | 57 | 24 | ▼ 57,9% |
| Tháng 5 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 34 | 30 | ▼ 11,8% |
| Tháng 7 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 39 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 270 | 175 | ▼ 35,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,9% | 80,8% | ▼ 2,5% |
| Tháng 2 | 84,6% | 79,2% | ▼ 6,4% |
| Tháng 3 | 92,3% | 100,0% | ▲ 8,3% |
| Tháng 4 | 81,5% | 66,7% | ▼ 18,2% |
| Tháng 5 | 67,2% | 67,7% | ▲ 0,8% |
| Tháng 6 | 70,6% | 23,3% | ▼ 66,9% |
| Tháng 7 | 66,7% | 43,3% | ▼ 35,0% |
| Tháng 8 | 35,0% | – | – |
| Tháng 9 | 95,2% | – | – |
| Tháng 10 | 96,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,4% | – | – |
| Tháng 12 | 55,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,0% | 65,9% | ▼ 15,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 4 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 4 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 658
- Bị huỷ 1,6% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SFO PHX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.047 | 44,5 phút | 51,5% | 132 |
| DFW SDF Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Louisville | 1.178 | 9,9 phút | 81,2% | 87 |
| DCA MIA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Miami | 1.483 | 17,2 phút | 75,0% | 76 |
| SDF DFW Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.178 | 17,4 phút | 70,0% | 62 |
| PHX TPA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Tampa | 2.872 | 3,2 phút | 83,8% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 38 | 38 | 81,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 11 | 10 | 70,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 38 | 37 | 91,9% | 1 |
| tháng 1/2025 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 57 | 54 | 81,5% | 3 |
| tháng 5/2025 | 62 | 61 | 67,2% | 1 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 70,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 20 | 20 | 35,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 39 | 38 | 55,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 30 | 26 | 80,8% | 4 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 23,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 43,3% | 0 |