AA1285

AA1285 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Austin. Trong 694 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13031▲ 3,3%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 63032▲ 6,7%
Tháng 73160▲ 93,5%
Tháng 831––
Tháng 921––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210243▲ 15,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,2%60,7%▼ 29,6%
Tháng 285,7%71,4%▼ 16,7%
Tháng 389,7%80,7%▼ 10,0%
Tháng 480,0%83,3%▲ 4,2%
Tháng 570,0%80,0%▲ 14,3%
Tháng 663,3%83,3%▲ 31,6%
Tháng 776,7%60,0%▼ 21,7%
Tháng 860,0%––
Tháng 985,0%––
Tháng 1057,1%–đang tích luỹ
Tháng 1192,0%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,8%74,2%▼ 5,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 200–
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 602–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)46▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 682
  • Bị huỷ 1,7% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–AUS144 88,0%
  2. DFW–ORD120 71,2%
  3. AUS–CLT80 78,2%
  4. CLT–DFW72 82,9%
  5. DFW–PDX61 65,5%
  6. DFW–CLT31 45,2%
  7. DFW–PHX30 70,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 87,5% 0
tháng 11/2024 34 34 88,2% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 30 29 86,2% 1
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 31 29 89,7% 2
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 30 30 70,0% 0
tháng 6/2025 30 30 63,3% 0
tháng 7/2025 31 30 76,7% 1
tháng 8/2025 31 30 60,0% 1
tháng 9/2025 21 20 85,0% 1
tháng 10/2025 28 28 57,1% 0
tháng 11/2025 25 25 92,0% 0
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 31 28 60,7% 3
tháng 2/2026 28 28 71,4% 0
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 31 30 80,0% 1
tháng 6/2026 32 30 83,3% 2
tháng 7/2026 60 60 60,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…