AA1266

AA1266 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Charlotte. Trong 616 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1314▼ 87,1%
Tháng 22817▼ 39,3%
Tháng 331310,0%
Tháng 43028▼ 6,7%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 820––
Tháng 929––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212172▼ 18,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%100,0%▲ 50,0%
Tháng 267,9%94,1%▲ 38,7%
Tháng 380,7%92,9%▲ 15,1%
Tháng 493,3%85,7%▼ 8,2%
Tháng 576,7%96,8%▲ 26,2%
Tháng 686,2%93,3%▲ 8,3%
Tháng 787,1%90,3%▲ 3,7%
Tháng 847,4%––
Tháng 992,9%––
Tháng 1084,2%–đang tích luỹ
Tháng 1187,9%––
Tháng 1293,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,8%93,3%▲ 16,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)330,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 608
  • Bị huỷ 1,3% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSY–CLT291 90,3%
  2. OKC–DFW85 93,9%
  3. SAT–CLT82 70,4%
  4. MYR–CLT57 84,2%
  5. CLT–MYR57 86,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 4 4 75,0% 0
tháng 12/2024 13 13 53,9% 0
tháng 1/2025 31 30 66,7% 1
tháng 2/2025 28 28 67,9% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 30 76,7% 1
tháng 6/2025 30 29 86,2% 1
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 20 19 47,4% 1
tháng 9/2025 29 28 92,9% 1
tháng 10/2025 57 57 84,2% 0
tháng 11/2025 58 58 87,9% 0
tháng 12/2025 31 31 93,6% 0
tháng 1/2026 4 4 100,0% 0
tháng 2/2026 17 17 94,1% 0
tháng 3/2026 31 28 92,9% 3
tháng 4/2026 28 28 85,7% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…