AA1199

AA1199 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Miami – Dallas-Fort Worth. Trong 710 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13731▼ 16,2%
Tháng 24412▼ 72,7%
Tháng 36224▼ 61,3%
Tháng 44430▼ 31,8%
Tháng 53531▼ 11,4%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)281189▼ 32,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%96,0%▲ 44,0%
Tháng 295,5%81,8%▼ 14,3%
Tháng 395,2%78,3%▼ 17,8%
Tháng 488,4%75,9%▼ 14,2%
Tháng 577,1%71,0%▼ 8,0%
Tháng 655,2%63,3%▲ 14,8%
Tháng 760,0%32,3%▼ 46,2%
Tháng 840,0%––
Tháng 962,1%––
Tháng 1064,5%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,9%71,2%▼ 7,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 116▲ 500,0%
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 4110,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)29▲ 350,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 695
  • Bị huỷ 2,1% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–DFW254 58,7%
  2. CLT–ORD128 79,0%
  3. DFW–FAT96 66,7%
  4. PHX–ONT73 91,8%
  5. ONT–PHX73 94,4%
  6. ORD–PHX44 77,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 29 28 78,6% 1
tháng 12/2024 39 38 52,6% 1
tháng 1/2025 37 36 66,7% 1
tháng 2/2025 44 44 95,5% 0
tháng 3/2025 62 62 95,2% 0
tháng 4/2025 44 43 88,4% 1
tháng 5/2025 35 35 77,1% 0
tháng 6/2025 29 29 55,2% 0
tháng 7/2025 30 30 60,0% 0
tháng 8/2025 31 30 40,0% 1
tháng 9/2025 30 29 62,1% 1
tháng 10/2025 31 31 64,5% 0
tháng 11/2025 29 29 93,1% 0
tháng 12/2025 31 31 74,2% 0
tháng 1/2026 31 25 96,0% 6
tháng 2/2026 12 11 81,8% 1
tháng 3/2026 24 23 78,3% 1
tháng 4/2026 30 29 75,9% 1
tháng 5/2026 31 31 71,0% 0
tháng 6/2026 30 30 63,3% 0
tháng 7/2026 31 31 32,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…