AA1194

AA1194 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Ontario – Phoenix. Trong 593 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12226▲ 18,2%
Tháng 226260,0%
Tháng 33130▼ 3,2%
Tháng 430300,0%
Tháng 530300,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)200203▲ 1,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,5%87,5%▼ 3,3%
Tháng 276,9%84,0%▲ 9,2%
Tháng 370,0%75,9%▲ 8,4%
Tháng 4100,0%93,3%▼ 6,7%
Tháng 590,0%100,0%▲ 11,1%
Tháng 696,7%93,1%▼ 3,7%
Tháng 783,9%93,6%▲ 11,5%
Tháng 880,7%––
Tháng 993,1%––
Tháng 1092,7%–đang tích luỹ
Tháng 1171,0%––
Tháng 1264,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,8%89,6%▲ 3,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)25▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 583
  • Bị huỷ 1,7% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ONT–PHX304 92,7%
  2. CLT–MIA68 80,0%
  3. CMH–DFW32 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ONT PHX Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 522 3,7 phút 92,7% 304
CLT MIA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Miami 1.049 14,0 phút 80,0% 68
CMH DFW Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.489 16,9 phút 90,3% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 4 4 50,0% 0
tháng 1/2025 22 21 90,5% 1
tháng 2/2025 26 26 76,9% 0
tháng 3/2025 31 30 70,0% 1
tháng 4/2025 30 30 100,0% 0
tháng 5/2025 30 30 90,0% 0
tháng 6/2025 30 30 96,7% 0
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 31 31 80,7% 0
tháng 9/2025 30 29 93,1% 1
tháng 10/2025 57 55 92,7% 2
tháng 11/2025 31 31 71,0% 0
tháng 12/2025 17 17 64,7% 0
tháng 1/2026 26 24 87,5% 2
tháng 2/2026 26 25 84,0% 1
tháng 3/2026 30 29 75,9% 1
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 30 30 100,0% 0
tháng 6/2026 30 29 93,1% 1
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…