AA1187

AA1187 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Washington – Chicago. Trong 578 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1727▲ 285,7%
Tháng 21228▲ 133,3%
Tháng 32831▲ 10,7%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 53127▼ 12,9%
Tháng 63028▼ 6,7%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)169197▲ 16,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%96,0%▼ 4,0%
Tháng 283,3%96,4%▲ 15,7%
Tháng 392,6%58,6%▼ 36,7%
Tháng 486,7%96,2%▲ 10,9%
Tháng 580,7%74,1%▼ 8,2%
Tháng 679,3%48,0%▼ 39,5%
Tháng 764,3%48,0%▼ 25,3%
Tháng 880,7%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1150,0%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,8%73,9%▼ 11,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 613▲ 200,0%
Tháng 735▲ 66,7%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)512▲ 140,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,5% 558
  • Bị huỷ 3,5% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–ORD235 74,6%
  2. PHX–MCO73 93,1%
  3. ORD–DCA68 46,7%
  4. EWR–ORD33 100,0%
  5. MKE–PHX30 62,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 25 25 88,0% 0
tháng 12/2024 17 17 82,4% 0
tháng 1/2025 7 7 100,0% 0
tháng 2/2025 12 12 83,3% 0
tháng 3/2025 28 27 92,6% 1
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 30 29 79,3% 1
tháng 7/2025 31 28 64,3% 3
tháng 8/2025 31 31 80,7% 0
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 31 31 77,4% 0
tháng 11/2025 29 26 50,0% 3
tháng 12/2025 29 29 72,4% 0
tháng 1/2026 27 25 96,0% 2
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 31 29 58,6% 2
tháng 4/2026 26 26 96,2% 0
tháng 5/2026 27 27 74,1% 0
tháng 6/2026 28 25 48,0% 3
tháng 7/2026 30 25 48,0% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…