AA1162
AA1162 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Washington – Los Angeles. Trong 520 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 72,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,8%trên 520 chuyến
- Chậm trung bình16,9 phút
- Tháng 5/20262▼ 93,5%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 7 | ▼ 76,7% |
| Tháng 5 | 31 | 2 | ▼ 93,5% |
| Tháng 6 | 24 | – | – |
| Tháng 7 | 19 | – | – |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 151 | 99 | ▼ 34,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,0% | 57,1% | ▼ 18,4% |
| Tháng 2 | 89,3% | 82,1% | ▼ 8,0% |
| Tháng 3 | 77,4% | 64,5% | ▼ 16,7% |
| Tháng 4 | 86,7% | 100,0% | ▲ 15,4% |
| Tháng 5 | 74,2% | 50,0% | ▼ 32,6% |
| Tháng 6 | 69,6% | – | – |
| Tháng 7 | 44,4% | – | – |
| Tháng 8 | 72,4% | – | – |
| Tháng 9 | 79,3% | – | – |
| Tháng 10 | 62,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 40,7% | – | – |
| Tháng 12 | 62,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 79,5% | 70,8% | ▼ 11,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 510
- Bị huỷ 1,9% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 19/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA LAX Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.711 | 10,9 phút | 83,2% | 240 |
| DFW ONT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Ontario | 1.908 | 23,1 phút | 61,0% | 239 |
| MIA LAX Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.763 | 18,8 phút | 73,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 24 | 23 | 69,6% | 1 |
| tháng 7/2025 | 19 | 18 | 44,4% | 1 |
| tháng 8/2025 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 10/2025 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 11/2025 | 28 | 27 | 40,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 57,1% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |