AA1069
AA1069 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Miami – Charlotte. Trong 694 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,3%trên 694 chuyến
- Chậm trung bình26,1 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 40 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 212 | 212 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,7% | 82,8% | ▲ 7,9% |
| Tháng 2 | 78,6% | 57,7% | ▼ 26,6% |
| Tháng 3 | 74,2% | 80,0% | ▲ 7,8% |
| Tháng 4 | 82,8% | 63,3% | ▼ 23,5% |
| Tháng 5 | 71,0% | 64,5% | ▼ 9,1% |
| Tháng 6 | 48,2% | 56,7% | ▲ 17,7% |
| Tháng 7 | 51,7% | 25,8% | ▼ 50,1% |
| Tháng 8 | 35,5% | – | – |
| Tháng 9 | 75,9% | – | – |
| Tháng 10 | 61,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,0% | – | – |
| Tháng 12 | 63,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,0% | 61,5% | ▼ 10,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 5 | ▼ 28,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 681
- Bị huỷ 1,9% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA CLT Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.049 | 19,9 phút | 66,7% | 398 |
| LAS JFK Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 3.609 | 22,1 phút | 77,9% | 141 |
| PIT MIA Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Miami | 1.634 | 77,8 phút | 40,3% | 72 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 34 | 34 | 76,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 27 | 48,2% | 3 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 51,7% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 35,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 33 | 33 | 63,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 82,8% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 57,7% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 25,8% | 0 |