AA1064

AA1064 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Austin – Chicago. Trong 726 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16136▼ 41,0%
Tháng 24030▼ 25,0%
Tháng 33132▲ 3,2%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)253220▼ 13,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,3%81,3%▲ 6,5%
Tháng 287,5%80,8%▼ 7,7%
Tháng 387,1%51,6%▼ 40,7%
Tháng 493,3%53,3%▼ 42,9%
Tháng 583,9%64,5%▼ 23,1%
Tháng 693,1%86,2%▼ 7,4%
Tháng 785,2%96,6%▲ 13,3%
Tháng 876,9%––
Tháng 989,7%––
Tháng 1086,7%–đang tích luỹ
Tháng 1190,3%––
Tháng 1268,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,6%73,5%▼ 15,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 124▲ 100,0%
Tháng 204–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 732▼ 33,3%
Tháng 85––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)612▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,4% 700
  • Bị huỷ 3,6% 26

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–ORD288 88,7%
  2. CLT–LGA148 74,1%
  3. ORD–CLE44 50,0%
  4. CLT–ILM42 78,6%
  5. GSO–CLT37 77,8%
  6. CLT–GSO37 75,0%
  7. ILM–CLT33 75,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 40 40 70,0% 0
tháng 12/2024 27 27 77,8% 0
tháng 1/2025 61 59 76,3% 2
tháng 2/2025 40 40 87,5% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 30 29 93,1% 1
tháng 7/2025 30 27 85,2% 3
tháng 8/2025 31 26 76,9% 5
tháng 9/2025 30 29 89,7% 1
tháng 10/2025 31 30 86,7% 1
tháng 11/2025 32 31 90,3% 1
tháng 12/2025 45 45 68,9% 0
tháng 1/2026 36 32 81,3% 4
tháng 2/2026 30 26 80,8% 4
tháng 3/2026 32 31 51,6% 1
tháng 4/2026 30 30 53,3% 0
tháng 5/2026 31 31 64,5% 0
tháng 6/2026 30 29 86,2% 1
tháng 7/2026 31 29 96,6% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…