AA1063

AA1063 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Richmond – Charlotte. Trong 687 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12431▲ 29,2%
Tháng 22528▲ 12,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1155––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)202212▲ 5,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 195,7%72,4%▼ 24,3%
Tháng 291,3%81,5%▼ 10,8%
Tháng 396,8%83,3%▼ 13,9%
Tháng 490,0%83,3%▼ 7,4%
Tháng 587,1%100,0%▲ 14,8%
Tháng 683,3%96,4%▲ 15,7%
Tháng 785,2%66,7%▼ 21,7%
Tháng 893,1%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1170,9%––
Tháng 1260,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,9%83,4%▼ 7,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 221▼ 50,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 741▼ 75,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)770,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 671
  • Bị huỷ 2,3% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RIC–CLT467 89,7%
  2. PHL–DEN132 78,0%
  3. DJT–DFW44 68,2%
  4. DFW–DJT44 63,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 100,0% 0
tháng 12/2024 31 31 77,4% 0
tháng 1/2025 24 23 95,7% 1
tháng 2/2025 25 23 91,3% 2
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 30 30 83,3% 0
tháng 7/2025 31 27 85,2% 4
tháng 8/2025 30 29 93,1% 1
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 55 55 70,9% 0
tháng 12/2025 46 45 60,0% 1
tháng 1/2026 31 29 72,4% 2
tháng 2/2026 28 27 81,5% 1
tháng 3/2026 31 30 83,3% 1
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 31 31 100,0% 0
tháng 6/2026 30 28 96,4% 2
tháng 7/2026 31 30 66,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…