AA1006
AA1006 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Colorado Springs. Trong 463 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 79,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,2%trên 463 chuyến
- Chậm trung bình13,7 phút
- Tháng 4/20266
- Bị huỷ3,5%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 56 | 28 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 58 | 31 | ▼ 46,6% |
| Tháng 4 | – | 6 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,3% | 67,9% | ▼ 14,4% |
| Tháng 2 | 94,6% | 82,1% | ▼ 13,1% |
| Tháng 3 | 81,5% | 56,7% | ▼ 30,4% |
| Tháng 4 | – | 66,7% | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 83,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,5% 447
- Bị huỷ 3,5% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 6/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW COS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Colorado Springs | 953 | 13,0 phút | 82,6% | 144 |
| COS DFW Sân bay Colorado Springs – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 953 | 9,1 phút | 83,7% | 141 |
| MIA ATL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 959 | 12,8 phút | 75,8% | 66 |
| MIA MSY Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.085 | 21,9 phút | 61,4% | 45 |
| DFW ORD Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.291 | 27,1 phút | 79,4% | 37 |
| MIA LAS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Harry Reid | 3.494 | 11,7 phút | 76,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 53 | 51 | 86,3% | 2 |
| tháng 12/2024 | 60 | 59 | 72,9% | 1 |
| tháng 1/2025 | 62 | 58 | 79,3% | 4 |
| tháng 2/2025 | 56 | 55 | 94,6% | 1 |
| tháng 3/2025 | 58 | 54 | 81,5% | 4 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 67,9% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |