Các chuyến bay tại sân bay Supadio ngày 27/9/2026
Sân bay Supadio có 22 chuyến bay ngày 27/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.
Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)
Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.
Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.
Hãng bay nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 22 chuyến được liệt kê của ngày này.
Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 22 chuyến được liệt kê của ngày này.
| Giờ | Số hiệu | Hãng | Đến / Từ | Giờ đi | Giờ đến | Độ trễ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 08:55 | AK1781 | AirAsia | Từ Kuching International Airport KCH | 09:05 | 08:55 08:23 | -32 | Đã hạ cánh |
| 09:00 | ID6228 | Batik Air | Từ Soekarno-Hatta International Airport CGK | 07:30 | 09:00 09:09 | +9 | Đã hạ cánh |
| 09:20 | AK1782 | AirAsia | Đến Kuching International Airport KCH | 09:20 08:58 | — | -22 | Đã cất cánh |
| 09:40 | ID6229 | Batik Air | Đến Soekarno-Hatta International Airport CGK | 09:40 10:01 | — | +21 | Đã cất cánh |
| 10:40 | AK492 | AirAsia | Từ Kuala Lumpur International Airport KUL | 10:00 | 10:40 10:45 | +5 | Đã hạ cánh |
| 10:50 | JT988 | Lion Mentari Airlines | Từ Hang Nadim International Airport BTH | 09:35 | 10:50 11:42 | +52 | Đã hạ cánh |
| 11:05 | AK491 | AirAsia | Đến Kuala Lumpur International Airport KUL | 11:05 11:25 | — | +20 | Đã cất cánh |
| 12:40 | IU680 | Super Air Jet | Từ Soekarno-Hatta International Airport CGK | 11:10 | 12:40 12:47 | +7 | Đã hạ cánh |
| 13:00 | IP632 | Atyrau Air Ways | Từ Soekarno-Hatta International Airport CGK | 11:25 | 13:00 12:53 | -7 | Đã hạ cánh |
| 13:20 | IU272 | Super Air Jet | Đến Denpasar I Gusti Ngurah Rai International Airport DPS | 13:20 13:29 | — | +9 | Đã cất cánh |
| 13:45 | IP633 | Atyrau Air Ways | Đến Soekarno-Hatta International Airport CGK | 13:45 13:53 | — | +8 | Đã cất cánh |
| 14:10 | ID6317 | Batik Air | Từ Sultan Aji Muhammad Sulaiman Sepinggan International Airport BPN | 13:40 | 14:10 13:47 | -23 | Đã hạ cánh |
| 14:55 | ID6316 | Batik Air | Đến Sultan Aji Muhammad Sulaiman Sepinggan International Airport BPN | 14:55 14:50 | — | -5 | Đã cất cánh |
| 16:30 | GA504 | Garuda Indonesia | Từ Soekarno-Hatta International Airport CGK | 14:55 | 16:30 | — | Đã hạ cánh |
| 17:00 | IU398 | Super Air Jet | Từ Jenderal Ahmad Yani Airport SRG | 15:30 | 17:00 16:46 | -14 | Đã hạ cánh |
| 17:30 | ID6226 | Batik Air | Từ Soekarno-Hatta International Airport CGK | 16:00 | 17:30 17:47 | +17 | Đã hạ cánh |
| 17:40 | IU399 | Super Air Jet | Đến Jenderal Ahmad Yani Airport SRG | 17:40 17:50 | — | +10 | Đã cất cánh |
| 18:05 | IU273 | Super Air Jet | Từ Denpasar I Gusti Ngurah Rai International Airport DPS | 17:00 | 18:05 18:13 | +8 | Đã hạ cánh |
| 18:05 | IU660 | Super Air Jet | Từ Yogyakarta International Airport YIA | 16:15 | 18:05 18:36 | +31 | Đã hạ cánh |
| 18:15 | JT838 | Lion Mentari Airlines | Từ Juanda International Airport SUB | 16:35 | 18:15 18:29 | +14 | Đã hạ cánh |
| 18:45 | IU701 | Super Air Jet | Đến Soekarno-Hatta International Airport CGK | 18:45 19:07 | — | +22 | Đã cất cánh |
| 18:55 | JT837 | Lion Mentari Airlines | Đến Juanda International Airport SUB | 18:55 19:22 | — | +27 | Đã cất cánh |
Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.