Ostend-Bruges, Oostende (OST)
Sân bay quốc tế Ostend-Bruges phục vụ 38.106 lượt khách trong tháng 4/2026, tăng 12,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 545 | 654 | ▲ 20,0% |
| Tháng 2 | 447 | 625 | ▲ 39,8% |
| Tháng 3 | 428 | 549 | ▲ 28,3% |
| Tháng 4 | 566 | 613 | ▲ 8,3% |
| Tháng 5 | 534 | 596 | ▲ 11,6% |
| Tháng 6 | 567 | 620 | ▲ 9,3% |
| Tháng 7 | 644 | 596 | ▼ 7,5% |
| Tháng 8 | 658 | 731 | ▲ 11,1% |
| Tháng 9 | 714 | – | – |
| Tháng 10 | 601 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 539 | – | – |
| Tháng 12 | 656 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 4.389 | 4.984 | ▲ 13,6% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.141 | 20.521 | ▲ 7,2% |
| Tháng 2 | 19.059 | 21.184 | ▲ 11,1% |
| Tháng 3 | 22.551 | 23.829 | ▲ 5,7% |
| Tháng 4 | 33.947 | 38.106 | ▲ 12,3% |
| Tháng 5 | 36.124 | – | – |
| Tháng 6 | 38.452 | – | – |
| Tháng 7 | 44.500 | – | – |
| Tháng 8 | 45.408 | – | – |
| Tháng 9 | 48.861 | – | – |
| Tháng 10 | 41.739 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23.500 | – | – |
| Tháng 12 | 20.449 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 94.698 | 103.640 | ▲ 9,4% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.683 | 4.825 | ▲ 31,0% |
| Tháng 2 | 2.883 | 3.860 | ▲ 33,9% |
| Tháng 3 | 1.574 | 2.642 | ▲ 67,9% |
| Tháng 4 | 1.651 | 1.632 | ▼ 1,2% |
| Tháng 5 | 1.156 | – | – |
| Tháng 6 | 1.169 | – | – |
| Tháng 7 | 1.146 | – | – |
| Tháng 8 | 1.218 | – | – |
| Tháng 9 | 1.377 | – | – |
| Tháng 10 | 1.338 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.616 | – | – |
| Tháng 12 | 3.753 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 9.791 | 12.959 | ▲ 32,4% |
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 58 | 4 | ▼ 93,1% |
| Tháng 2 | 62 | 23 | ▼ 62,9% |
| Tháng 3 | 100 | 35 | ▼ 65,0% |
| Tháng 4 | 122 | 138 | ▲ 13,1% |
| Tháng 5 | 55 | – | – |
| Tháng 6 | 87 | – | – |
| Tháng 7 | 105 | – | – |
| Tháng 8 | 104 | – | – |
| Tháng 9 | 90 | – | – |
| Tháng 10 | 48 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | 6 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 342 | 200 | ▼ 41,5% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.083 | 20.517 | ▲ 7,5% |
| Tháng 2 | 18.997 | 21.161 | ▲ 11,4% |
| Tháng 3 | 22.451 | 23.794 | ▲ 6,0% |
| Tháng 4 | 33.825 | 37.968 | ▲ 12,2% |
| Tháng 5 | 36.069 | – | – |
| Tháng 6 | 38.365 | – | – |
| Tháng 7 | 44.395 | – | – |
| Tháng 8 | 45.304 | – | – |
| Tháng 9 | 48.771 | – | – |
| Tháng 10 | 41.691 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23.495 | – | – |
| Tháng 12 | 20.443 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 94.356 | 103.440 | ▲ 9,6% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 353 | 40 | 486 | 561 | 549 | 588 | 688 | 574 | 584 | 443 | 472 | |
| 2025 | 545 | 447 | 428 | 566 | 534 | 567 | 644 | 658 | 714 | 601 | 539 | 656 |
| 2026 | 654 | 625 | 549 | 613 | 596 | 620 | 596 | 731 |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 329 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Ostend-Bruges trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — Sân bay quốc tế Ostend-Bruges mới có 13 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Chuỗi còn ngắn — tháng mới có 1 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 1 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 31/8/2026 | 22 | 184 |
| 30/8/2026 | 14 | 185 |
| 29/8/2026 | 15 | 191 |
| 28/8/2026 | 31 | 193 |
| 27/8/2026 | 35 | 193 |
| 26/8/2026 | 22 | 182 |
| 25/8/2026 | 45 | 190 |
| 24/8/2026 | 23 | |
| 23/8/2026 | 20 | |
| 22/8/2026 | 17 | |
| 21/8/2026 | 31 | |
| 20/8/2026 | 24 | |
| 19/8/2026 | 30 |
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Málaga OST–AGP → | 458 | 1.717 |
| Sân bay Alicante OST–ALC → | 442 | 1.461 |
| Sân bay Reina Sofía OST–TFS → | 314 | 3.046 |
| Sân bay Gran Canaria OST–LPA → | 160 | 3.005 |
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 3 Sân bay quốc tế Ostend-Bruges được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)