Ostend-Bruges (OST) – Reina Sofía (TFS)
Tháng 12/2024 có 5.293 lượt khách bay giữa Ostend-Bruges và Reina Sofía, tính cả hai chiều, trên 31 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.993 | 4.873 | ▼ 18,7% |
| Tháng 2 | 5.922 | – | – |
| Tháng 3 | 6.083 | 901 | ▼ 85,2% |
| Tháng 4 | 5.416 | 6.319 | ▲ 16,7% |
| Tháng 5 | 4.196 | 4.382 | ▲ 4,4% |
| Tháng 6 | 3.609 | 4.644 | ▲ 28,7% |
| Tháng 7 | 4.639 | 6.004 | ▲ 29,4% |
| Tháng 8 | 4.394 | 5.418 | ▲ 23,3% |
| Tháng 9 | 3.676 | 4.959 | ▲ 34,9% |
| Tháng 10 | 4.996 | 5.487 | ▲ 9,8% |
| Tháng 11 | 5.592 | 5.848 | ▲ 4,6% |
| Tháng 12 | 5.826 | 5.293 | ▼ 9,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35 | 27 | ▼ 22,9% |
| Tháng 2 | 31 | – | – |
| Tháng 3 | 33 | 5 | ▼ 84,8% |
| Tháng 4 | 31 | 36 | ▲ 16,1% |
| Tháng 5 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
| Tháng 6 | 22 | 27 | ▲ 22,7% |
| Tháng 7 | 27 | 36 | ▲ 33,3% |
| Tháng 8 | 26 | 34 | ▲ 30,8% |
| Tháng 9 | 20 | 28 | ▲ 40,0% |
| Tháng 10 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 11 | 31 | 33 | ▲ 6,5% |
| Tháng 12 | 34 | 31 | ▼ 8,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.615 | 5.103 | ▼ 22,9% |
| Tháng 2 | 5.996 | – | – |
| Tháng 3 | 6.237 | 945 | ▼ 84,8% |
| Tháng 4 | 5.859 | 6.804 | ▲ 16,1% |
| Tháng 5 | 4.538 | 4.914 | ▲ 8,3% |
| Tháng 6 | 3.979 | 5.094 | ▲ 28,0% |
| Tháng 7 | 5.103 | 6.804 | ▲ 33,3% |
| Tháng 8 | 4.914 | 6.426 | ▲ 30,8% |
| Tháng 9 | 3.780 | 5.292 | ▲ 40,0% |
| Tháng 10 | 5.294 | 5.858 | ▲ 10,7% |
| Tháng 11 | 5.859 | 6.231 | ▲ 6,3% |
| Tháng 12 | 6.426 | 5.859 | ▼ 8,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,6% | 95,5% | ▲ 5,4% |
| Tháng 2 | 98,8% | – | – |
| Tháng 3 | 97,5% | 95,3% | ▼ 2,3% |
| Tháng 4 | 92,4% | 92,9% | ▲ 0,5% |
| Tháng 5 | 92,5% | 89,2% | ▼ 3,6% |
| Tháng 6 | 90,7% | 91,2% | ▲ 0,6% |
| Tháng 7 | 90,9% | 88,2% | ▼ 3,0% |
| Tháng 8 | 89,4% | 84,3% | ▼ 5,7% |
| Tháng 9 | 97,2% | 93,7% | ▼ 3,6% |
| Tháng 10 | 94,4% | 93,7% | ▼ 0,7% |
| Tháng 11 | 95,4% | 93,9% | ▼ 1,6% |
| Tháng 12 | 90,7% | 90,3% | ▼ 0,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.