Gran Canaria (LPA) – Ostend-Bruges (OST)
Tháng 12/2024 có 1.877 lượt khách bay giữa Gran Canaria và Ostend-Bruges, tính cả hai chiều, trên 11 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.336 | 1.392 | ▼ 40,4% |
| Tháng 2 | 2.115 | – | – |
| Tháng 3 | 2.266 | 374 | ▼ 83,5% |
| Tháng 4 | 2.942 | 2.924 | ▼ 0,6% |
| Tháng 5 | 2.174 | 2.883 | ▲ 32,6% |
| Tháng 6 | 2.174 | 2.904 | ▲ 33,6% |
| Tháng 7 | 2.518 | 2.829 | ▲ 12,4% |
| Tháng 8 | 3.389 | 3.249 | ▼ 4,1% |
| Tháng 9 | 2.104 | 3.196 | ▲ 51,9% |
| Tháng 10 | 2.320 | 3.020 | ▲ 30,2% |
| Tháng 11 | 2.292 | 2.238 | ▼ 2,4% |
| Tháng 12 | 2.344 | 1.877 | ▼ 19,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15 | 9 | ▼ 40,0% |
| Tháng 2 | 12 | – | – |
| Tháng 3 | 14 | 3 | ▼ 78,6% |
| Tháng 4 | 17 | 18 | ▲ 5,9% |
| Tháng 5 | 12 | 18 | ▲ 50,0% |
| Tháng 6 | 13 | 18 | ▲ 38,5% |
| Tháng 7 | 17 | 16 | ▼ 5,9% |
| Tháng 8 | 20 | 18 | ▼ 10,0% |
| Tháng 9 | 12 | 18 | ▲ 50,0% |
| Tháng 10 | 14 | 17 | ▲ 21,4% |
| Tháng 11 | 14 | 14 | 0,0% |
| Tháng 12 | 14 | 11 | ▼ 21,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.835 | 1.701 | ▼ 40,0% |
| Tháng 2 | 2.268 | – | – |
| Tháng 3 | 2.646 | 567 | ▼ 78,6% |
| Tháng 4 | 3.213 | 3.402 | ▲ 5,9% |
| Tháng 5 | 2.268 | 3.402 | ▲ 50,0% |
| Tháng 6 | 2.457 | 3.402 | ▲ 38,5% |
| Tháng 7 | 3.213 | 3.024 | ▼ 5,9% |
| Tháng 8 | 3.780 | 3.403 | ▼ 10,0% |
| Tháng 9 | 2.268 | 3.402 | ▲ 50,0% |
| Tháng 10 | 2.648 | 3.213 | ▲ 21,3% |
| Tháng 11 | 2.646 | 2.647 | 0,0% |
| Tháng 12 | 2.646 | 2.079 | ▼ 21,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,4% | 81,8% | ▼ 0,7% |
| Tháng 2 | 93,3% | – | – |
| Tháng 3 | 85,6% | 66,0% | ▼ 22,9% |
| Tháng 4 | 91,6% | 85,9% | ▼ 6,2% |
| Tháng 5 | 95,9% | 84,7% | ▼ 11,7% |
| Tháng 6 | 88,5% | 85,4% | ▼ 3,5% |
| Tháng 7 | 78,4% | 93,6% | ▲ 19,4% |
| Tháng 8 | 89,7% | 95,5% | ▲ 6,5% |
| Tháng 9 | 92,8% | 93,9% | ▲ 1,2% |
| Tháng 10 | 87,6% | 94,0% | ▲ 7,3% |
| Tháng 11 | 86,6% | 84,5% | ▼ 2,4% |
| Tháng 12 | 88,6% | 90,3% | ▲ 1,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.