Alicante (ALC) – Ostend-Bruges (OST)
Tháng 12/2024 có 5.398 lượt khách bay giữa Alicante và Ostend-Bruges, tính cả hai chiều, trên 30 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.619 | 5.012 | ▼ 10,8% |
| Tháng 2 | 4.625 | – | – |
| Tháng 3 | 5.595 | 431 | ▼ 92,3% |
| Tháng 4 | 8.399 | 8.031 | ▼ 4,4% |
| Tháng 5 | 9.741 | 9.073 | ▼ 6,9% |
| Tháng 6 | 9.254 | 8.583 | ▼ 7,3% |
| Tháng 7 | 7.753 | 8.590 | ▲ 10,8% |
| Tháng 8 | 7.588 | 8.277 | ▲ 9,1% |
| Tháng 9 | 8.215 | 8.640 | ▲ 5,2% |
| Tháng 10 | 8.455 | 10.001 | ▲ 18,3% |
| Tháng 11 | 6.092 | 6.455 | ▲ 6,0% |
| Tháng 12 | 5.965 | 5.398 | ▼ 9,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 49 | 30 | ▼ 38,8% |
| Tháng 2 | 40 | – | – |
| Tháng 3 | 44 | 3 | ▼ 93,2% |
| Tháng 4 | 49 | 46 | ▼ 6,1% |
| Tháng 5 | 54 | 51 | ▼ 5,6% |
| Tháng 6 | 54 | 47 | ▼ 13,0% |
| Tháng 7 | 44 | 48 | ▲ 9,1% |
| Tháng 8 | 45 | 49 | ▲ 8,9% |
| Tháng 9 | 44 | 47 | ▲ 6,8% |
| Tháng 10 | 46 | 55 | ▲ 19,6% |
| Tháng 11 | 38 | 36 | ▼ 5,3% |
| Tháng 12 | 36 | 30 | ▼ 16,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.950 | 5.352 | ▼ 10,1% |
| Tháng 2 | 4.942 | – | – |
| Tháng 3 | 5.929 | 568 | ▼ 90,4% |
| Tháng 4 | 8.913 | 8.509 | ▼ 4,5% |
| Tháng 5 | 10.129 | 9.457 | ▼ 6,6% |
| Tháng 6 | 10.030 | 8.883 | ▼ 11,4% |
| Tháng 7 | 8.137 | 9.079 | ▲ 11,6% |
| Tháng 8 | 8.505 | 9.261 | ▲ 8,9% |
| Tháng 9 | 8.316 | 8.883 | ▲ 6,8% |
| Tháng 10 | 8.681 | 10.395 | ▲ 19,7% |
| Tháng 11 | 6.400 | 6.627 | ▲ 3,5% |
| Tháng 12 | 6.274 | 5.670 | ▼ 9,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94,4% | 93,6% | ▼ 0,8% |
| Tháng 2 | 93,6% | – | – |
| Tháng 3 | 94,4% | 75,9% | ▼ 19,6% |
| Tháng 4 | 94,2% | 94,4% | ▲ 0,2% |
| Tháng 5 | 96,2% | 95,9% | ▼ 0,3% |
| Tháng 6 | 92,3% | 96,6% | ▲ 4,7% |
| Tháng 7 | 95,3% | 94,6% | ▼ 0,7% |
| Tháng 8 | 89,2% | 89,4% | ▲ 0,2% |
| Tháng 9 | 98,8% | 97,3% | ▼ 1,5% |
| Tháng 10 | 97,4% | 96,2% | ▼ 1,2% |
| Tháng 11 | 95,2% | 97,4% | ▲ 2,3% |
| Tháng 12 | 95,1% | 95,2% | ▲ 0,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.