Málaga (AGP) – Ostend-Bruges (OST)
Tháng 12/2024 có 3.775 lượt khách bay giữa Málaga và Ostend-Bruges, tính cả hai chiều, trên 22 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.355 | 3.272 | ▼ 24,9% |
| Tháng 2 | 3.685 | – | – |
| Tháng 3 | 4.082 | 726 | ▼ 82,2% |
| Tháng 4 | 9.188 | 8.693 | ▼ 5,4% |
| Tháng 5 | 9.385 | 9.500 | ▲ 1,2% |
| Tháng 6 | 8.589 | 9.123 | ▲ 6,2% |
| Tháng 7 | 8.787 | 8.878 | ▲ 1,0% |
| Tháng 8 | 8.657 | 8.841 | ▲ 2,1% |
| Tháng 9 | 9.587 | 9.362 | ▼ 2,3% |
| Tháng 10 | 9.246 | 9.590 | ▲ 3,7% |
| Tháng 11 | 4.455 | 4.237 | ▼ 4,9% |
| Tháng 12 | 4.399 | 3.775 | ▼ 14,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 44 | 21 | ▼ 52,3% |
| Tháng 2 | 33 | – | – |
| Tháng 3 | 38 | 7 | ▼ 81,6% |
| Tháng 4 | 53 | 52 | ▼ 1,9% |
| Tháng 5 | 52 | 56 | ▲ 7,7% |
| Tháng 6 | 53 | 52 | ▼ 1,9% |
| Tháng 7 | 53 | 54 | ▲ 1,9% |
| Tháng 8 | 56 | 57 | ▲ 1,8% |
| Tháng 9 | 56 | 54 | ▼ 3,6% |
| Tháng 10 | 54 | 56 | ▲ 3,7% |
| Tháng 11 | 29 | 27 | ▼ 6,9% |
| Tháng 12 | 30 | 22 | ▼ 26,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.005 | 3.781 | ▼ 24,5% |
| Tháng 2 | 4.081 | – | – |
| Tháng 3 | 4.360 | 1.143 | ▼ 73,8% |
| Tháng 4 | 9.838 | 9.191 | ▼ 6,6% |
| Tháng 5 | 9.828 | 10.176 | ▲ 3,5% |
| Tháng 6 | 9.651 | 9.738 | ▲ 0,9% |
| Tháng 7 | 10.017 | 9.782 | ▼ 2,3% |
| Tháng 8 | 9.987 | 10.155 | ▲ 1,7% |
| Tháng 9 | 9.852 | 9.699 | ▼ 1,6% |
| Tháng 10 | 9.665 | 10.214 | ▲ 5,7% |
| Tháng 11 | 4.731 | 4.548 | ▼ 3,9% |
| Tháng 12 | 5.171 | 4.158 | ▼ 19,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,0% | 86,5% | ▼ 0,6% |
| Tháng 2 | 90,3% | – | – |
| Tháng 3 | 93,6% | 63,5% | ▼ 32,2% |
| Tháng 4 | 93,4% | 94,6% | ▲ 1,3% |
| Tháng 5 | 95,5% | 93,4% | ▼ 2,2% |
| Tháng 6 | 89,0% | 93,7% | ▲ 5,3% |
| Tháng 7 | 87,7% | 90,8% | ▲ 3,5% |
| Tháng 8 | 86,7% | 87,1% | ▲ 0,5% |
| Tháng 9 | 97,3% | 96,5% | ▼ 0,8% |
| Tháng 10 | 95,7% | 93,9% | ▼ 1,9% |
| Tháng 11 | 94,2% | 93,2% | ▼ 1,1% |
| Tháng 12 | 85,1% | 90,8% | ▲ 6,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.