Các chuyến bay tại sân bay Annaba Rabah Bitat ngày 8/10/2026

Sân bay Annaba Rabah Bitat có 22 chuyến bay ngày 8/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

22 trong 22
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
03:30 AH3021 Air Algérie Từ İstanbul Airport IST 02:30 03:30 03:49 +19 Đã hạ cánh
06:00 AH6007 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 06:00 06:13 — +13 Đã cất cánh
07:30 AH6008 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 06:35 07:30 07:38 +8 Đã hạ cánh
07:45 AH487 Air Algérie Từ King Abdulaziz International Airport JED 04:15 07:45 07:30 -15 Đã hạ cánh
08:30 AH1150 Air Algérie Đến Marseille Provence Airport MRS 08:30 08:36 — +6 Đã cất cánh
08:55 AH6170 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 08:00 08:55 09:04 +9 Đã hạ cánh
09:00 AH1156 Air Algérie Đến Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 09:00 10:10 — +70 Đã cất cánh
09:55 AH6171 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 09:55 — — Nguồn không báo
12:35 AH1151 Air Algérie Từ Marseille Provence Airport MRS 12:10 12:35 12:15 -20 Đã hạ cánh
12:45 AH6172 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 11:30 12:45 12:37 -8 Đã hạ cánh
13:35 AH6173 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 13:35 13:30 — -5 Đã cất cánh
13:50 AH1544 Air Algérie Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 13:50 13:59 — +9 Đã cất cánh
16:55 AH6302 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 15:40 16:55 16:50 -5 Đã hạ cánh
17:45 AH6303 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 17:45 17:54 — +9 Đã cất cánh
19:00 AH1157 Air Algérie Từ Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 18:15 19:00 20:17 +77 Đã hạ cánh
19:20 AH1545 Air Algérie Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 18:10 19:20 19:47 +27 Đã hạ cánh
19:30 AH6006 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 18:30 19:30 19:24 -6 Đã hạ cánh
20:20 AH304 Air Algérie Đến Prince Mohammad Bin Abdulaziz Airport MED 20:20 20:53 — +33 Đã cất cánh
20:30 AH6001 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 20:30 20:39 — +9 Đã cất cánh
20:30 AH6164 Air Algérie Đến Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) International Airport ORN 20:30 21:34 — +64 Đã cất cánh
22:15 AH6178 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 21:00 22:15 22:18 +3 Đã hạ cánh
23:05 AH6179 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 23:05 22:57 — -8 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…