Các chuyến bay tại sân bay Annaba Rabah Bitat ngày 9/10/2026

Sân bay Annaba Rabah Bitat có 22 chuyến bay ngày 9/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Air Algérie 86,4%
  2. Domestic Airlines 13,6%

Tỷ trọng trong 22 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Houari Boumediene Airport 59,1%
  2. Marseille Provence Airport 9,1%
  3. Guemar Airport - مطار قمار بالوادي 9,1%
  4. Paris-Orly Airport 9,1%
  5. Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) International Airport 4,5%
  6. Prince Mohammad Bin Abdulaziz Airport 4,5%
  7. Aguenar – Hadj Bey Akhamok Airport 4,5%

Tỷ trọng trong 22 chuyến được liệt kê của ngày này.

22 trong 22
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
01:15 AH6165 Air Algérie Từ Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) International Airport ORN 23:20 01:15 01:06 -9 Đã hạ cánh
06:00 AH6007 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 06:00 06:12 — +12 Đã cất cánh
07:30 AH305 Air Algérie Từ Prince Mohammad Bin Abdulaziz Airport MED 04:20 07:30 06:54 -36 Đã hạ cánh
08:15 AH6170 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 07:00 08:15 08:12 -3 Đã hạ cánh
08:30 AH1150 Air Algérie Đến Marseille Provence Airport MRS 08:30 09:12 — +42 Đã cất cánh
09:05 AH6171 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 09:05 09:05 — 0 Đã cất cánh
09:05 SF6171 Domestic Airlines Đến Houari Boumediene Airport ALG 09:05 — — Theo lịch
11:50 SF2104 Domestic Airlines Từ Guemar Airport - مطار قمار بالوادي ELU 10:50 11:50 — Theo lịch
12:30 SF2105 Domestic Airlines Đến Guemar Airport - مطار قمار بالوادي ELU 12:30 12:40 — +10 Đã cất cánh
12:35 AH1151 Air Algérie Từ Marseille Provence Airport MRS 12:10 12:35 12:37 +2 Đã hạ cánh
12:45 AH6172 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 11:30 12:45 12:54 +9 Đã hạ cánh
13:45 AH1144 Air Algérie Đến Paris-Orly Airport ORY 13:45 13:56 — +11 Đã cất cánh
13:45 AH6173 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 13:45 13:46 — +1 Đã cất cánh
15:15 AH6302 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 14:00 15:15 — Theo lịch
16:05 AH6303 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 16:05 — — Nguồn không báo
16:45 AH6174 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 15:30 16:45 17:15 +30 Đã hạ cánh
17:35 AH6175 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 17:35 — — Theo lịch
19:30 AH1145 Air Algérie Từ Paris-Orly Airport ORY 18:15 19:30 19:10 -20 Đã hạ cánh
19:30 AH6176 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 18:15 19:30 19:51 +21 Đã hạ cánh
20:30 AH6177 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 20:30 20:44 — +14 Đã cất cánh
22:10 AH6006 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 21:10 22:10 22:03 -7 Đã hạ cánh
23:00 AH6420 Air Algérie Đến Aguenar – Hadj Bey Akhamok Airport TMR 23:00 23:04 — +4 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…