Các chuyến bay tại sân bay Annaba Rabah Bitat ngày 21/9/2026

Sân bay Annaba Rabah Bitat có 20 chuyến bay ngày 21/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Air Algérie 75,0%
  2. Domestic Airlines 25,0%

Tỷ trọng trong 20 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Houari Boumediene Airport 45,0%
  2. Marseille Provence Airport 10,0%
  3. Guemar Airport - مطار قمار بالوادي 10,0%
  4. Charles de Gaulle International Airport 10,0%
  5. Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) International Airport 10,0%
  6. İstanbul Airport 5,0%
  7. Cheikh Larbi Tébessi Airport 5,0%
  8. King Abdulaziz International Airport 5,0%

Tỷ trọng trong 20 chuyến được liệt kê của ngày này.

20 trong 20
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:15 SF2101 Domestic Airlines Đến Houari Boumediene Airport ALG 00:15 — — Nguồn không báo
03:25 AH3021 Air Algérie Từ İstanbul Airport IST 02:25 03:25 03:19 -6 Đã hạ cánh
06:00 AH6007 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 06:00 06:08 — +8 Đã cất cánh
07:30 AH6170 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 06:30 07:30 07:40 +10 Đã hạ cánh
08:30 AH1150 Air Algérie Đến Marseille Provence Airport MRS 08:30 08:45 — +15 Đã cất cánh
08:30 AH6171 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 08:30 08:15 — -15 Đã cất cánh
09:00 SF2132 Domestic Airlines Từ Houari Boumediene Airport ALG 07:45 09:00 09:03 +3 Đã hạ cánh
09:40 SF2105 Domestic Airlines Đến Guemar Airport - مطار قمار بالوادي ELU 09:40 10:11 — +31 Đã cất cánh
10:10 AH6030 Air Algérie Đến Cheikh Larbi Tébessi Airport TEE 10:10 09:56 — -14 Đã cất cánh
12:00 SF2104 Domestic Airlines Từ Guemar Airport - مطار قمار بالوادي ELU 11:10 12:00 — Theo lịch
12:35 AH1151 Air Algérie Từ Marseille Provence Airport MRS 12:10 12:35 12:04 -31 Đã hạ cánh
12:35 SF2133 Domestic Airlines Đến Houari Boumediene Airport ALG 12:35 14:02 — +87 Đã cất cánh
13:50 AH1544 Air Algérie Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 13:50 13:52 — +2 Đã cất cánh
15:15 AH6165 Air Algérie Từ Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) International Airport ORN 13:15 15:15 15:17 +2 Đã hạ cánh
16:05 AH6164 Air Algérie Đến Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) International Airport ORN 16:05 16:05 — 0 Đã cất cánh
19:20 AH1545 Air Algérie Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 18:10 19:20 19:12 -8 Đã hạ cánh
19:30 AH6178 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 18:15 19:30 — Theo lịch
20:20 AH6179 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 20:20 22:06 — +106 Đã cất cánh
20:35 AH486 Air Algérie Đến King Abdulaziz International Airport JED 20:35 21:48 — +73 Đã cất cánh
23:00 AH6006 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 22:00 23:00 23:02 +2 Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…