Các chuyến bay tại sân bay Annaba Rabah Bitat ngày 20/9/2026

Sân bay Annaba Rabah Bitat có 20 chuyến bay ngày 20/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Air Algérie 85,0%
  2. Domestic Airlines 15,0%

Tỷ trọng trong 20 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Houari Boumediene Airport 50,0%
  2. Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) International Airport 15,0%
  3. Marseille Provence Airport 10,0%
  4. Lyon Saint-Exupéry Airport 10,0%
  5. Charles de Gaulle International Airport 10,0%
  6. İstanbul Airport 5,0%

Tỷ trọng trong 20 chuyến được liệt kê của ngày này.

20 trong 20
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
01:15 AH6165 Air Algérie Từ Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) International Airport ORN 23:20 01:15 00:37 -38 Đã hạ cánh
07:00 AH6007 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 07:00 06:57 — -3 Đã cất cánh
07:30 AH6170 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 06:30 07:30 07:35 +5 Đã hạ cánh
08:30 AH1150 Air Algérie Đến Marseille Provence Airport MRS 08:30 08:42 — +12 Đã cất cánh
08:30 AH6171 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 08:30 08:39 — +9 Đã cất cánh
09:00 AH1156 Air Algérie Đến Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 09:00 09:30 — +30 Đã cất cánh
12:35 AH1151 Air Algérie Từ Marseille Provence Airport MRS 12:10 12:35 — Nguồn không báo
13:45 AH1144 Air Algérie Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 13:45 13:52 — +7 Đã cất cánh
14:45 AH6302 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 13:50 14:45 15:10 +25 Đã hạ cánh
15:45 AH6303 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 15:45 16:03 — +18 Đã cất cánh
16:25 AH6174 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 15:10 16:25 — Theo lịch
17:15 AH6175 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 17:15 — — Nguồn không báo
18:45 SF2100 Domestic Airlines Từ Houari Boumediene Airport ALG 17:45 18:45 — Theo lịch
19:00 AH1157 Air Algérie Từ Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 18:15 19:00 19:39 +39 Đã hạ cánh
19:30 AH1145 Air Algérie Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 18:15 19:30 19:28 -2 Đã hạ cánh
19:40 SF2120 Domestic Airlines Đến Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) International Airport ORN 19:40 19:40 — 0 Đã cất cánh
20:25 AH3020 Air Algérie Đến İstanbul Airport IST 20:25 21:05 — +40 Đã cất cánh
20:45 AH6006 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 19:30 20:45 20:31 -14 Đã hạ cánh
21:35 AH6009 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 21:35 21:29 — -6 Đã cất cánh
23:15 SF2121 Domestic Airlines Từ Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) International Airport ORN 22:00 23:15 — Theo lịch

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…