Tampa (TPA) – Ottawa Macdonald-Cartier (YOW)
Tháng 4/2026 có 1.150 lượt khách bay giữa Tampa và Ottawa Macdonald-Cartier, tính cả hai chiều, trên 13 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.110 | 2.911 | ▼ 29,2% |
| Tháng 2 | 4.850 | 2.958 | ▼ 39,0% |
| Tháng 3 | 5.125 | 4.026 | ▼ 21,4% |
| Tháng 4 | 2.358 | 1.150 | ▼ 51,2% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 46 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 2.778 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 16.443 | 11.045 | ▼ 32,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 48 | 28 | ▼ 41,7% |
| Tháng 2 | 44 | 26 | ▼ 40,9% |
| Tháng 3 | 46 | 35 | ▼ 23,9% |
| Tháng 4 | 26 | 13 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 164 | 102 | ▼ 37,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.408 | 3.696 | ▼ 42,3% |
| Tháng 2 | 5.868 | 3.432 | ▼ 41,5% |
| Tháng 3 | 6.112 | 4.558 | ▼ 25,4% |
| Tháng 4 | 3.456 | 1.654 | ▼ 52,1% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 70 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 3.960 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 21.844 | 13.340 | ▼ 38,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64,1% | 78,8% | ▲ 22,9% |
| Tháng 2 | 82,7% | 86,2% | ▲ 4,2% |
| Tháng 3 | 83,9% | 88,3% | ▲ 5,2% |
| Tháng 4 | 68,2% | 69,5% | ▲ 1,9% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 65,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 70,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 74,7% | 80,7% | ▲ 8,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 4/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).