Orlando (MCO) – Ottawa Macdonald-Cartier (YOW)
Tháng 6/2026 có 1.319 lượt khách bay giữa Orlando và Ottawa Macdonald-Cartier, tính cả hai chiều, trên 16 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.521 | 11.737 | ▼ 24,4% |
| Tháng 2 | 15.724 | 12.011 | ▼ 23,6% |
| Tháng 3 | 18.105 | 14.068 | ▼ 22,3% |
| Tháng 4 | 11.974 | 10.957 | ▼ 8,5% |
| Tháng 5 | 6.148 | 2.873 | ▼ 53,3% |
| Tháng 6 | 3.836 | 1.319 | ▼ 65,6% |
| Tháng 7 | 6.827 | – | – |
| Tháng 8 | 6.684 | – | – |
| Tháng 9 | 2.625 | – | – |
| Tháng 10 | 5.138 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 7.116 | – | – |
| Tháng 12 | 10.216 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 71.308 | 52.965 | ▼ 25,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 159 | 111 | ▼ 30,2% |
| Tháng 2 | 132 | 113 | ▼ 14,4% |
| Tháng 3 | 160 | 122 | ▼ 23,8% |
| Tháng 4 | 114 | 96 | ▼ 15,8% |
| Tháng 5 | 60 | 26 | ▼ 56,7% |
| Tháng 6 | 38 | 16 | ▼ 57,9% |
| Tháng 7 | 61 | – | – |
| Tháng 8 | 57 | – | – |
| Tháng 9 | 37 | – | – |
| Tháng 10 | 56 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85 | – | – |
| Tháng 12 | 107 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 663 | 484 | ▼ 27,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.392 | 15.222 | ▼ 21,5% |
| Tháng 2 | 17.528 | 15.315 | ▼ 12,6% |
| Tháng 3 | 21.328 | 16.314 | ▼ 23,5% |
| Tháng 4 | 15.172 | 12.786 | ▼ 15,7% |
| Tháng 5 | 7.920 | 3.432 | ▼ 56,7% |
| Tháng 6 | 5.016 | 2.112 | ▼ 57,9% |
| Tháng 7 | 8.052 | – | – |
| Tháng 8 | 7.524 | – | – |
| Tháng 9 | 4.640 | – | – |
| Tháng 10 | 7.392 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 11.129 | – | – |
| Tháng 12 | 14.580 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 86.356 | 65.181 | ▼ 24,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 77,1% | ▼ 3,6% |
| Tháng 2 | 89,7% | 78,4% | ▼ 12,6% |
| Tháng 3 | 84,9% | 86,2% | ▲ 1,5% |
| Tháng 4 | 78,9% | 85,7% | ▲ 8,6% |
| Tháng 5 | 77,6% | 83,7% | ▲ 7,9% |
| Tháng 6 | 76,5% | 62,5% | ▼ 18,3% |
| Tháng 7 | 84,8% | – | – |
| Tháng 8 | 88,8% | – | – |
| Tháng 9 | 56,6% | – | – |
| Tháng 10 | 69,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 63,9% | – | – |
| Tháng 12 | 70,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T6) | 81,3% | 78,9% | ▼ 2,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 6/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).