Logan (BOS) – Ottawa Macdonald-Cartier (YOW)
Tháng 6/2026 có 2.690 lượt khách bay giữa Logan và Ottawa Macdonald-Cartier, tính cả hai chiều, trên 60 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.905 | 2.195 | ▼ 24,4% |
| Tháng 2 | 3.086 | 2.130 | ▼ 31,0% |
| Tháng 3 | 3.113 | 2.646 | ▼ 15,0% |
| Tháng 4 | 3.033 | 2.764 | ▼ 8,9% |
| Tháng 5 | 3.284 | 2.648 | ▼ 19,4% |
| Tháng 6 | 3.124 | 2.690 | ▼ 13,9% |
| Tháng 7 | 3.268 | – | – |
| Tháng 8 | 3.376 | – | – |
| Tháng 9 | 2.485 | – | – |
| Tháng 10 | 2.836 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.680 | – | – |
| Tháng 12 | 2.708 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 18.545 | 15.073 | ▼ 18,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 58 | ▼ 6,5% |
| Tháng 2 | 55 | 51 | ▼ 7,3% |
| Tháng 3 | 62 | 64 | ▲ 3,2% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 86 | 61 | ▼ 29,1% |
| Tháng 6 | 61 | 60 | ▼ 1,6% |
| Tháng 7 | 62 | – | – |
| Tháng 8 | 59 | – | – |
| Tháng 9 | 57 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 61 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 386 | 354 | ▼ 8,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.904 | 4.524 | ▼ 7,7% |
| Tháng 2 | 4.282 | 3.978 | ▼ 7,1% |
| Tháng 3 | 4.836 | 4.980 | ▲ 3,0% |
| Tháng 4 | 4.680 | 4.673 | ▼ 0,1% |
| Tháng 5 | 6.708 | 4.758 | ▼ 29,1% |
| Tháng 6 | 4.688 | 4.680 | ▼ 0,2% |
| Tháng 7 | 4.836 | – | – |
| Tháng 8 | 4.602 | – | – |
| Tháng 9 | 4.446 | – | – |
| Tháng 10 | 4.836 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.742 | – | – |
| Tháng 12 | 4.890 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 30.098 | 27.593 | ▼ 8,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 59,2% | 48,5% | ▼ 18,1% |
| Tháng 2 | 72,1% | 53,5% | ▼ 25,8% |
| Tháng 3 | 64,4% | 53,1% | ▼ 17,5% |
| Tháng 4 | 64,8% | 59,1% | ▼ 8,8% |
| Tháng 5 | 49,0% | 55,7% | ▲ 13,7% |
| Tháng 6 | 66,6% | 57,5% | ▼ 13,7% |
| Tháng 7 | 67,6% | – | – |
| Tháng 8 | 73,4% | – | – |
| Tháng 9 | 55,9% | – | – |
| Tháng 10 | 58,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56,5% | – | – |
| Tháng 12 | 55,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T6) | 62,7% | 54,6% | ▼ 12,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 6/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).