Logan (BOS) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 7/2026 có 20.640 lượt khách bay giữa Logan và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 221 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.305 | 9.842 | ▲ 5,8% |
| Tháng 2 | 9.080 | 8.539 | ▼ 6,0% |
| Tháng 3 | 14.750 | 12.527 | ▼ 15,1% |
| Tháng 4 | 8.055 | 13.733 | ▲ 70,5% |
| Tháng 5 | 18.238 | 17.940 | ▼ 1,6% |
| Tháng 6 | 6.482 | 8.993 | ▲ 38,7% |
| Tháng 7 | 14.881 | 20.640 | ▲ 38,7% |
| Tháng 8 | 14.848 | – | – |
| Tháng 9 | 14.198 | – | – |
| Tháng 10 | 15.337 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12.413 | – | – |
| Tháng 12 | 11.279 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 80.791 | 92.214 | ▲ 14,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 190 | 170 | ▼ 10,5% |
| Tháng 2 | 152 | 151 | ▼ 0,7% |
| Tháng 3 | 243 | 228 | ▼ 6,2% |
| Tháng 4 | 122 | 206 | ▲ 68,9% |
| Tháng 5 | 234 | 268 | ▲ 14,5% |
| Tháng 6 | 58 | 153 | ▲ 163,8% |
| Tháng 7 | 188 | 221 | ▲ 17,6% |
| Tháng 8 | 204 | – | – |
| Tháng 9 | 205 | – | – |
| Tháng 10 | 237 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 222 | – | – |
| Tháng 12 | 193 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.187 | 1.397 | ▲ 17,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.533 | 12.904 | ▼ 11,2% |
| Tháng 2 | 11.606 | 11.408 | ▼ 1,7% |
| Tháng 3 | 22.108 | 17.326 | ▼ 21,6% |
| Tháng 4 | 9.386 | 19.015 | ▲ 102,6% |
| Tháng 5 | 25.036 | 26.726 | ▲ 6,8% |
| Tháng 6 | 8.008 | 11.708 | ▲ 46,2% |
| Tháng 7 | 18.072 | 25.494 | ▲ 41,1% |
| Tháng 8 | 18.617 | – | – |
| Tháng 9 | 18.691 | – | – |
| Tháng 10 | 19.606 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 16.872 | – | – |
| Tháng 12 | 14.536 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 108.749 | 124.581 | ▲ 14,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64,0% | 76,3% | ▲ 19,2% |
| Tháng 2 | 78,2% | 74,9% | ▼ 4,2% |
| Tháng 3 | 66,7% | 72,3% | ▲ 8,4% |
| Tháng 4 | 85,8% | 72,2% | ▼ 15,9% |
| Tháng 5 | 72,8% | 67,1% | ▼ 7,8% |
| Tháng 6 | 80,9% | 76,8% | ▼ 5,1% |
| Tháng 7 | 82,3% | 81,0% | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 79,8% | – | – |
| Tháng 9 | 76,0% | – | – |
| Tháng 10 | 78,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,6% | – | – |
| Tháng 12 | 77,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,8% | 74,4% | ▼ 1,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 7/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).