Philadelphia (PHL) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 7/2026 có 14.654 lượt khách bay giữa Philadelphia và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 277 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.225 | 9.713 | ▲ 5,3% |
| Tháng 2 | 8.177 | 8.107 | ▼ 0,9% |
| Tháng 3 | 9.586 | 10.395 | ▲ 8,4% |
| Tháng 4 | 10.300 | 10.271 | ▼ 0,3% |
| Tháng 5 | 10.797 | 12.970 | ▲ 20,1% |
| Tháng 6 | 11.800 | 13.982 | ▲ 18,5% |
| Tháng 7 | 14.689 | 14.654 | ▼ 0,2% |
| Tháng 8 | 15.266 | – | – |
| Tháng 9 | 11.671 | – | – |
| Tháng 10 | 13.428 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9.689 | – | – |
| Tháng 12 | 10.400 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 74.574 | 80.092 | ▲ 7,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 221 | 222 | ▲ 0,5% |
| Tháng 2 | 194 | 196 | ▲ 1,0% |
| Tháng 3 | 237 | 241 | ▲ 1,7% |
| Tháng 4 | 218 | 232 | ▲ 6,4% |
| Tháng 5 | 228 | 295 | ▲ 29,4% |
| Tháng 6 | 215 | 280 | ▲ 30,2% |
| Tháng 7 | 275 | 277 | ▲ 0,7% |
| Tháng 8 | 287 | – | – |
| Tháng 9 | 231 | – | – |
| Tháng 10 | 272 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 221 | – | – |
| Tháng 12 | 217 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.588 | 1.743 | ▲ 9,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.658 | 12.608 | ▼ 0,4% |
| Tháng 2 | 10.948 | 10.944 | 0,0% |
| Tháng 3 | 13.406 | 13.632 | ▲ 1,7% |
| Tháng 4 | 12.140 | 13.192 | ▲ 8,7% |
| Tháng 5 | 12.894 | 17.824 | ▲ 38,2% |
| Tháng 6 | 14.364 | 16.678 | ▲ 16,1% |
| Tháng 7 | 17.780 | 16.637 | ▼ 6,4% |
| Tháng 8 | 18.306 | – | – |
| Tháng 9 | 14.428 | – | – |
| Tháng 10 | 16.156 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12.632 | – | – |
| Tháng 12 | 12.254 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 94.190 | 101.515 | ▲ 7,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,9% | 77,0% | ▲ 5,6% |
| Tháng 2 | 74,7% | 74,1% | ▼ 0,8% |
| Tháng 3 | 71,5% | 76,3% | ▲ 6,7% |
| Tháng 4 | 84,8% | 77,9% | ▼ 8,1% |
| Tháng 5 | 83,7% | 72,8% | ▼ 13,0% |
| Tháng 6 | 82,1% | 83,8% | ▲ 2,1% |
| Tháng 7 | 82,6% | 88,1% | ▲ 6,7% |
| Tháng 8 | 83,4% | – | – |
| Tháng 9 | 80,9% | – | – |
| Tháng 10 | 83,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,7% | – | – |
| Tháng 12 | 84,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,9% | 78,6% | ▼ 0,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 7/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).