LaGuardia (LGA) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 7/2026 có 39.533 lượt khách bay giữa LaGuardia và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 515 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34.390 | 26.248 | ▼ 23,7% |
| Tháng 2 | 30.662 | 24.661 | ▼ 19,6% |
| Tháng 3 | 36.001 | 27.640 | ▼ 23,2% |
| Tháng 4 | 28.240 | 27.193 | ▼ 3,7% |
| Tháng 5 | 28.045 | 34.042 | ▲ 21,4% |
| Tháng 6 | 27.836 | 25.411 | ▼ 8,7% |
| Tháng 7 | 43.150 | 39.533 | ▼ 8,4% |
| Tháng 8 | 45.186 | – | – |
| Tháng 9 | 49.679 | – | – |
| Tháng 10 | 37.571 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28.788 | – | – |
| Tháng 12 | 28.086 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 228.324 | 204.728 | ▼ 10,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 632 | 457 | ▼ 27,7% |
| Tháng 2 | 527 | 426 | ▼ 19,2% |
| Tháng 3 | 633 | 452 | ▼ 28,6% |
| Tháng 4 | 473 | 479 | ▲ 1,3% |
| Tháng 5 | 463 | 506 | ▲ 9,3% |
| Tháng 6 | 380 | 410 | ▲ 7,9% |
| Tháng 7 | 585 | 515 | ▼ 12,0% |
| Tháng 8 | 631 | – | – |
| Tháng 9 | 725 | – | – |
| Tháng 10 | 619 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 473 | – | – |
| Tháng 12 | 432 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3.693 | 3.245 | ▼ 12,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 47.300 | 34.215 | ▼ 27,7% |
| Tháng 2 | 39.165 | 32.009 | ▼ 18,3% |
| Tháng 3 | 46.705 | 35.189 | ▼ 24,7% |
| Tháng 4 | 34.589 | 39.336 | ▲ 13,7% |
| Tháng 5 | 34.019 | 45.537 | ▲ 33,9% |
| Tháng 6 | 33.953 | 30.484 | ▼ 10,2% |
| Tháng 7 | 52.228 | 45.801 | ▼ 12,3% |
| Tháng 8 | 54.513 | – | – |
| Tháng 9 | 62.200 | – | – |
| Tháng 10 | 45.768 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 35.120 | – | – |
| Tháng 12 | 32.248 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 287.959 | 262.571 | ▼ 8,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,7% | 76,7% | ▲ 5,5% |
| Tháng 2 | 78,3% | 77,0% | ▼ 1,7% |
| Tháng 3 | 77,1% | 78,5% | ▲ 1,8% |
| Tháng 4 | 81,6% | 69,1% | ▼ 15,3% |
| Tháng 5 | 82,4% | 74,8% | ▼ 9,2% |
| Tháng 6 | 82,0% | 83,4% | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 82,6% | 86,3% | ▲ 4,5% |
| Tháng 8 | 82,9% | – | – |
| Tháng 9 | 79,9% | – | – |
| Tháng 10 | 82,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,0% | – | – |
| Tháng 12 | 87,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,5% | 78,0% | ▼ 2,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 7/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).