O'Hare (ORD) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 7/2026 có 40.878 lượt khách bay giữa O'Hare và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 464 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.387 | 21.030 | ▲ 14,4% |
| Tháng 2 | 17.010 | 20.264 | ▲ 19,1% |
| Tháng 3 | 20.421 | 24.228 | ▲ 18,6% |
| Tháng 4 | 21.001 | 27.319 | ▲ 30,1% |
| Tháng 5 | 29.966 | 33.055 | ▲ 10,3% |
| Tháng 6 | 27.524 | 33.352 | ▲ 21,2% |
| Tháng 7 | 33.829 | 40.878 | ▲ 20,8% |
| Tháng 8 | 35.543 | – | – |
| Tháng 9 | 29.517 | – | – |
| Tháng 10 | 37.842 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22.743 | – | – |
| Tháng 12 | 25.485 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 168.138 | 200.126 | ▲ 19,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 312 | 338 | ▲ 8,3% |
| Tháng 2 | 257 | 330 | ▲ 28,4% |
| Tháng 3 | 312 | 340 | ▲ 9,0% |
| Tháng 4 | 327 | 389 | ▲ 19,0% |
| Tháng 5 | 407 | 445 | ▲ 9,3% |
| Tháng 6 | 324 | 449 | ▲ 38,6% |
| Tháng 7 | 432 | 464 | ▲ 7,4% |
| Tháng 8 | 456 | – | – |
| Tháng 9 | 401 | – | – |
| Tháng 10 | 463 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 326 | – | – |
| Tháng 12 | 349 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2.371 | 2.755 | ▲ 16,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23.676 | 25.482 | ▲ 7,6% |
| Tháng 2 | 19.460 | 24.594 | ▲ 26,4% |
| Tháng 3 | 24.018 | 27.682 | ▲ 15,3% |
| Tháng 4 | 24.233 | 32.185 | ▲ 32,8% |
| Tháng 5 | 35.783 | 40.010 | ▲ 11,8% |
| Tháng 6 | 32.043 | 37.063 | ▲ 15,7% |
| Tháng 7 | 38.284 | 44.362 | ▲ 15,9% |
| Tháng 8 | 40.172 | – | – |
| Tháng 9 | 35.870 | – | – |
| Tháng 10 | 44.640 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27.914 | – | – |
| Tháng 12 | 29.393 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 197.497 | 231.378 | ▲ 17,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,7% | 82,5% | ▲ 6,2% |
| Tháng 2 | 87,4% | 82,4% | ▼ 5,7% |
| Tháng 3 | 85,0% | 87,5% | ▲ 2,9% |
| Tháng 4 | 86,7% | 84,9% | ▼ 2,1% |
| Tháng 5 | 83,7% | 82,6% | ▼ 1,3% |
| Tháng 6 | 85,9% | 90,0% | ▲ 4,8% |
| Tháng 7 | 88,4% | 92,1% | ▲ 4,2% |
| Tháng 8 | 88,5% | – | – |
| Tháng 9 | 82,3% | – | – |
| Tháng 10 | 84,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,5% | – | – |
| Tháng 12 | 86,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,0% | 86,0% | ▲ 1,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 7/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).